multilateralism

[Mỹ]/[ˌmʌl.tɪˈlær.əl.ɪ.zəm]/
[Anh]/[ˌmʌl.tɪˈler.əl.ɪ.zəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nguyên tắc hoặc thực tiễn của nhiều quốc gia hợp tác để giải quyết các vấn đề quốc tế; Ngoại giao liên quan đến nhiều quốc gia; Một cách tiếp cận quan hệ quốc tế mà các quốc gia hợp tác để đạt được các mục tiêu chung.

Cụm từ & Cách kết hợp

promoting multilateralism

thúc đẩy chủ nghĩa đa phương

supports multilateralism

ủng hộ chủ nghĩa đa phương

multilateralism challenges

những thách thức của chủ nghĩa đa phương

embracing multilateralism

phát huy chủ nghĩa đa phương

multilateralism agenda

thương nghị đa phương

strengthening multilateralism

tăng cường chủ nghĩa đa phương

multilateralism framework

khung chủ nghĩa đa phương

advocating multilateralism

tán trợ chủ nghĩa đa phương

multilateralism efforts

nỗ lực thúc đẩy chủ nghĩa đa phương

pursuing multilateralism

theo đuổi chủ nghĩa đa phương

Câu ví dụ

the international community must reaffirm its commitment to multilateralism.

cộng đồng quốc tế phải tái khẳng định cam kết với chủ nghĩa đa phương.

strengthening multilateralism is crucial for addressing global challenges.

tăng cường chủ nghĩa đa phương là rất quan trọng để giải quyết các thách thức toàn cầu.

we need to promote multilateralism and international cooperation.

chúng ta cần thúc đẩy chủ nghĩa đa phương và hợp tác quốc tế.

the benefits of multilateralism outweigh the challenges it presents.

những lợi ích của chủ nghĩa đa phương lớn hơn những thách thức mà nó đặt ra.

multilateralism provides a framework for resolving disputes peacefully.

chủ nghĩa đa phương cung cấp một khuôn khổ để giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.

the future of global governance depends on effective multilateralism.

tương lai của quản trị toàn cầu phụ thuộc vào chủ nghĩa đa phương hiệu quả.

supporting multilateralism is essential for sustainable development.

hỗ trợ chủ nghĩa đa phương là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.

we advocate for a rules-based multilateralism that benefits all nations.

chúng tôi ủng hộ chủ nghĩa đa phương dựa trên các quy tắc mang lại lợi ích cho tất cả các quốc gia.

the erosion of multilateralism poses a serious threat to global stability.

sự suy giảm của chủ nghĩa đa phương gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đến sự ổn định toàn cầu.

multilateralism requires constant effort and adaptation to new realities.

chủ nghĩa đa phương đòi hỏi nỗ lực không ngừng và thích ứng với những thực tế mới.

a strong multilateral system is vital for tackling climate change.

một hệ thống đa phương mạnh mẽ là rất quan trọng để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay