multivoiced

[Mỹ]/[ˈmʌltiˌvɔɪst]/
[Anh]/[ˈmʌltiˌvɔɪst]/

Dịch

adj. Có hoặc được đặc trưng bởi nhiều giọng nói; Liên quan hoặc sử dụng nhiều giọng nói trong một màn trình diễn hoặc bản nhạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

multivoiced chorus

đa thanh

be multivoiced

là đa thanh

multivoiced texture

cấu trúc đa thanh

multivoiced ensemble

đa thanh hợp xướng

creating multivoiced

tạo ra đa thanh

a multivoiced work

một tác phẩm đa thanh

multivoiced singing

hát đa thanh

highly multivoiced

rất đa thanh

multivoiced style

phong cách đa thanh

featured multivoiced

nổi bật đa thanh

Câu ví dụ

the multivoiced choir created a stunning effect during the performance.

Đoàn ca sĩ đa thanh đã tạo ra một hiệu ứng ấn tượng trong buổi biểu diễn.

we need a multivoiced narrator for the audiobook to bring the characters to life.

Chúng ta cần một người dẫn chuyện đa thanh cho cuốn sách nói để làm sống động các nhân vật.

the software allows for the creation of multivoiced characters in video games.

Phần mềm cho phép tạo ra các nhân vật đa thanh trong trò chơi video.

the director envisioned a multivoiced scene to represent the internal conflict.

Đạo diễn đã hình dung một cảnh đa thanh để thể hiện xung đột nội tâm.

the multivoiced presentation captivated the audience with its dynamic range.

Bài trình bày đa thanh đã thu hút khán giả bởi dải động lớn của nó.

the documentary featured a multivoiced panel discussing the complex issue.

Phim tài liệu có một hội đồng đa thanh thảo luận về vấn đề phức tạp.

the composer used a multivoiced arrangement to evoke a sense of grandeur.

Nhạc sĩ đã sử dụng một sắp xếp đa thanh để gợi lên cảm giác tráng lệ.

the radio drama utilized a multivoiced cast to portray various perspectives.

Chương trình kịch nói đã sử dụng một dàn diễn viên đa thanh để thể hiện các góc nhìn khác nhau.

the animation project required a multivoiced team to handle the dialogue.

Dự án hoạt hình yêu cầu một nhóm đa thanh để xử lý các đoạn đối thoại.

the interactive installation incorporated a multivoiced response system.

Trưng bày tương tác đã tích hợp một hệ thống phản hồi đa thanh.

the film's success was partly due to its compelling multivoiced storytelling.

Thành công của bộ phim một phần nhờ vào câu chuyện đa thanh hấp dẫn của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay