necks

[Mỹ]/[neks]/
[Anh]/[neks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần cơ thể nằm giữa đầu và vai; một phần hẹp của vật chứa, chẳng hạn như chai hoặc bình; một dải đất hẹp nối liền hai khu vực lớn hơn
v. nâng đỡ bằng cấu trúc như cổ; cúi hoặc khom lưng

Cụm từ & Cách kết hợp

aching necks

torticollis

crick in necks

cứng cổ

long necks

cổ dài

stiff necks

cổ cứng

twisted necks

cổ xoắn

strong necks

cổ khỏe

thick necks

cổ dày

bending necks

cổ cúi

supporting necks

giữ cổ

idle necks

cổ rảnh rỗi

Câu ví dụ

she wore a delicate necklace around her long, elegant necks.

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ tinh xảo quanh những chiếc cổ dài, thanh lịch của mình.

the giraffe's necks are incredibly long and strong.

Cổ của hươu cao cổ rất dài và khỏe.

he strained his necks trying to see over the crowd.

Anh ta cố gắng nhìn lên trên đám đông.

the bottles were carefully packed to protect their necks.

Những chai được đóng gói cẩn thận để bảo vệ cổ của chúng.

the musician practiced his scales on his saxophone necks.

Người nhạc sĩ luyện tập các gam của mình trên các cổ saxophone của mình.

the guitar necks were smooth and easy to play.

Các cổ đàn guitar trơn và dễ chơi.

he rubbed his sore necks after a long day of gardening.

Anh ta xoa những cổ đau nhức sau một ngày làm vườn dài.

the shirts had wide necks to accommodate different sizes.

Những chiếc áo có cổ rộng để phù hợp với nhiều kích cỡ khác nhau.

she twisted her necks to look at the fireworks display.

Cô ấy vặn cổ để nhìn ngắm pháo hoa.

the vineyard's necks of land were perfect for grape growing.

Những dải đất của vườn nho rất lý tưởng để trồng nho.

he supported his head with his hands on his necks.

Anh ta đỡ đầu bằng tay lên cổ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay