negatives

[Mỹ]/[ˈneɡətɪv]/
[Anh]/[ˈneɡətɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ đối lập với các yếu tố tích cực; các phim âm bản; cảm giác thất vọng hoặc buồn bã; kết quả ít hơn mong đợi
adj. biểu thị sự phản đối hoặc bất đồng
v. bày tỏ sự phản đối hoặc bất đồng

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid negatives

Tránh tiêu cực

highlight negatives

Nổi bật các mặt tiêu cực

addressing negatives

Xử lý các mặt tiêu cực

many negatives

Nhiều mặt tiêu cực

negative impact

Tác động tiêu cực

show negatives

Hiển thị các mặt tiêu cực

discuss negatives

Bàn luận về các mặt tiêu cực

list negatives

Liệt kê các mặt tiêu cực

identify negatives

Xác định các mặt tiêu cực

report negatives

Báo cáo các mặt tiêu cực

Câu ví dụ

the company reported negative earnings for the quarter.

Doanh nghiệp đã báo cáo lợi nhuận âm cho quý này.

we need to address the negative feedback from customers.

Chúng ta cần giải quyết các phản hồi tiêu cực từ khách hàng.

the news had a negative impact on the stock market.

Tin tức đã gây ảnh hưởng tiêu cực đến thị trường chứng khoán.

he has a negative attitude towards new challenges.

Anh ấy có thái độ tiêu cực đối với những thách thức mới.

the study found a negative correlation between exercise and stress.

Nghiên cứu đã tìm thấy mối tương quan tiêu cực giữa vận động và căng thẳng.

the project faced several negative setbacks during its development.

Dự án đã phải đối mặt với nhiều trở ngại tiêu cực trong quá trình phát triển.

she expressed negative opinions about the proposed changes.

Cô ấy đã bày tỏ quan điểm tiêu cực về những thay đổi được đề xuất.

the team worked hard to overcome the negative publicity.

Đội nhóm đã nỗ lực hết mình để vượt qua những thông tin tiêu cực.

the results showed a negative trend in sales figures.

Kết quả cho thấy xu hướng tiêu cực trong các con số doanh thu.

he gave a negative review of the new restaurant.

Anh ấy đã đưa ra đánh giá tiêu cực về nhà hàng mới.

the politician attempted to downplay the negative aspects of the policy.

Chính trị gia đã cố gắng hạ thấp các khía cạnh tiêu cực của chính sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay