avoid negatives
Tránh tiêu cực
highlight negatives
Nổi bật các mặt tiêu cực
addressing negatives
Xử lý các mặt tiêu cực
many negatives
Nhiều mặt tiêu cực
negative impact
Tác động tiêu cực
show negatives
Hiển thị các mặt tiêu cực
discuss negatives
Bàn luận về các mặt tiêu cực
list negatives
Liệt kê các mặt tiêu cực
identify negatives
Xác định các mặt tiêu cực
report negatives
Báo cáo các mặt tiêu cực
the company reported negative earnings for the quarter.
Doanh nghiệp đã báo cáo lợi nhuận âm cho quý này.
we need to address the negative feedback from customers.
Chúng ta cần giải quyết các phản hồi tiêu cực từ khách hàng.
the news had a negative impact on the stock market.
Tin tức đã gây ảnh hưởng tiêu cực đến thị trường chứng khoán.
he has a negative attitude towards new challenges.
Anh ấy có thái độ tiêu cực đối với những thách thức mới.
the study found a negative correlation between exercise and stress.
Nghiên cứu đã tìm thấy mối tương quan tiêu cực giữa vận động và căng thẳng.
the project faced several negative setbacks during its development.
Dự án đã phải đối mặt với nhiều trở ngại tiêu cực trong quá trình phát triển.
she expressed negative opinions about the proposed changes.
Cô ấy đã bày tỏ quan điểm tiêu cực về những thay đổi được đề xuất.
the team worked hard to overcome the negative publicity.
Đội nhóm đã nỗ lực hết mình để vượt qua những thông tin tiêu cực.
the results showed a negative trend in sales figures.
Kết quả cho thấy xu hướng tiêu cực trong các con số doanh thu.
he gave a negative review of the new restaurant.
Anh ấy đã đưa ra đánh giá tiêu cực về nhà hàng mới.
the politician attempted to downplay the negative aspects of the policy.
Chính trị gia đã cố gắng hạ thấp các khía cạnh tiêu cực của chính sách.
avoid negatives
Tránh tiêu cực
highlight negatives
Nổi bật các mặt tiêu cực
addressing negatives
Xử lý các mặt tiêu cực
many negatives
Nhiều mặt tiêu cực
negative impact
Tác động tiêu cực
show negatives
Hiển thị các mặt tiêu cực
discuss negatives
Bàn luận về các mặt tiêu cực
list negatives
Liệt kê các mặt tiêu cực
identify negatives
Xác định các mặt tiêu cực
report negatives
Báo cáo các mặt tiêu cực
the company reported negative earnings for the quarter.
Doanh nghiệp đã báo cáo lợi nhuận âm cho quý này.
we need to address the negative feedback from customers.
Chúng ta cần giải quyết các phản hồi tiêu cực từ khách hàng.
the news had a negative impact on the stock market.
Tin tức đã gây ảnh hưởng tiêu cực đến thị trường chứng khoán.
he has a negative attitude towards new challenges.
Anh ấy có thái độ tiêu cực đối với những thách thức mới.
the study found a negative correlation between exercise and stress.
Nghiên cứu đã tìm thấy mối tương quan tiêu cực giữa vận động và căng thẳng.
the project faced several negative setbacks during its development.
Dự án đã phải đối mặt với nhiều trở ngại tiêu cực trong quá trình phát triển.
she expressed negative opinions about the proposed changes.
Cô ấy đã bày tỏ quan điểm tiêu cực về những thay đổi được đề xuất.
the team worked hard to overcome the negative publicity.
Đội nhóm đã nỗ lực hết mình để vượt qua những thông tin tiêu cực.
the results showed a negative trend in sales figures.
Kết quả cho thấy xu hướng tiêu cực trong các con số doanh thu.
he gave a negative review of the new restaurant.
Anh ấy đã đưa ra đánh giá tiêu cực về nhà hàng mới.
the politician attempted to downplay the negative aspects of the policy.
Chính trị gia đã cố gắng hạ thấp các khía cạnh tiêu cực của chính sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay