non-academically

[Mỹ]/[nɒnˌækəˈdemɪkli]/
[Anh]/[nɒnˌækəˈdemɪkli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách không liên quan hoặc không mang tính đặc trưng của nghiên cứu hoặc học thuật; không chính thức; không sử dụng ngôn ngữ hoặc phong cách học thuật chính thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-academically speaking

không mang tính học thuật

non-academically researched

không được nghiên cứu một cách học thuật

non-academically driven

không được thúc đẩy một cách học thuật

non-academically presented

không được trình bày một cách học thuật

non-academically assessed

không được đánh giá một cách học thuật

non-academically produced

không được sản xuất một cách học thuật

non-academically relevant

không liên quan đến học thuật

non-academically focused

không tập trung vào học thuật

non-academically inspired

không được cảm hứng từ học thuật

non-academically understood

không được hiểu một cách học thuật

Câu ví dụ

i explained the situation non-academically to my niece.

Tôi đã giải thích tình hình một cách không học thuật cho em tôi.

he described the game non-academically, making it easy to understand.

Ông ấy mô tả trò chơi một cách không học thuật, khiến nó dễ hiểu hơn.

let's discuss this non-academically, without jargon or complex terms.

Hãy thảo luận điều này một cách không học thuật, không dùng thuật ngữ chuyên ngành hay từ ngữ phức tạp.

she presented her findings non-academically to the marketing team.

Cô ấy trình bày kết quả của mình một cách không học thuật cho nhóm marketing.

the presenter explained the concept non-academically for a wider audience.

Người trình bày giải thích khái niệm một cách không học thuật cho một khán giả rộng hơn.

he outlined the process non-academically, step by step.

Ông ấy trình bày quy trình một cách không học thuật, từng bước một.

we approached the problem non-academically, brainstorming ideas together.

Chúng tôi tiếp cận vấn đề một cách không học thuật, cùng nhau suy nghĩ và đề xuất ý tưởng.

the author described the setting non-academically, vividly painting a picture.

Tác giả mô tả bối cảnh một cách không học thuật, sống động như vẽ ra một bức tranh.

she analyzed the data non-academically, focusing on the key trends.

Cô ấy phân tích dữ liệu một cách không học thuật, tập trung vào các xu hướng chính.

he framed the argument non-academically, appealing to common sense.

Ông ấy trình bày lập luận một cách không học thuật, hướng đến sự hợp lý thông thường.

the coach explained the strategy non-academically to the new players.

Huấn luyện viên giải thích chiến lược một cách không học thuật cho các cầu thủ mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay