be popularly know as...
được biết đến rộng rãi như...
a popularly elected parliament
một nghị viện được bầu chọn phổ biến
the community charge (popularly known as the poll tax).
thuế cộng đồng (thường được gọi là thuế thăm dò).
advancing age is popularly associated with a declining capacity to work.
Tuổi tác cao thường được liên kết với khả năng làm việc giảm sút.
The author outlines the type, characteristics of coagulant popularly used; especialy discusses the application conditions and extents of polyacrylamide, polyiron sulfate and poly alum.
Tác giả phác thảo loại, đặc điểm của chất tạo keo thường được sử dụng; đặc biệt thảo luận về các điều kiện và phạm vi ứng dụng của polyacrylamide, sunfat poly sắt và poly alum.
be popularly know as...
được biết đến rộng rãi như...
a popularly elected parliament
một nghị viện được bầu chọn phổ biến
the community charge (popularly known as the poll tax).
thuế cộng đồng (thường được gọi là thuế thăm dò).
advancing age is popularly associated with a declining capacity to work.
Tuổi tác cao thường được liên kết với khả năng làm việc giảm sút.
The author outlines the type, characteristics of coagulant popularly used; especialy discusses the application conditions and extents of polyacrylamide, polyiron sulfate and poly alum.
Tác giả phác thảo loại, đặc điểm của chất tạo keo thường được sử dụng; đặc biệt thảo luận về các điều kiện và phạm vi ứng dụng của polyacrylamide, sunfat poly sắt và poly alum.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay