non-aerobic

[Mỹ]/[nɒnˈɛərɒbɪk]/
[Anh]/[nɒnˈɛərəˌbɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bài tập hoặc hoạt động không có sự vận động có oxy.
adj. Không liên quan đến quá trình chuyển hóa có oxy; không cần oxy; Liên quan đến bài tập không làm tăng đáng kể nhịp tim hoặc nhịp thở.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-aerobic exercise

Hoạt động thể chất không có nhịp đập

doing non-aerobic

Thực hiện các hoạt động không có nhịp đập

non-aerobic activity

Hoạt động không có nhịp đập

was non-aerobic

là hoạt động không có nhịp đập

non-aerobic class

Lớp học không có nhịp đập

purely non-aerobic

hoàn toàn không có nhịp đập

non-aerobic workout

Bài tập không có nhịp đập

a non-aerobic

Một hoạt động không có nhịp đập

seem non-aerobic

Có vẻ không có nhịp đập

felt non-aerobic

Cảm giác không có nhịp đập

Câu ví dụ

the yoga class focused on non-aerobic exercises like stretching and gentle poses.

Lớp yoga tập trung vào các bài tập không có nhịp điệu như giãn cơ và các tư thế nhẹ nhàng.

many seniors prefer non-aerobic activities to reduce strain on their joints.

Rất nhiều người cao tuổi ưa thích các hoạt động không có nhịp điệu để giảm áp lực lên các khớp.

pilates is a popular form of non-aerobic exercise that strengthens core muscles.

Pilates là một hình thức phổ biến của bài tập không có nhịp điệu giúp tăng cường cơ cốt lõi.

she enjoys non-aerobic workouts like tai chi for their calming and meditative effects.

Cô ấy thích các bài tập không có nhịp điệu như thái cực quyền vì hiệu ứng làm dịu và thiền định của chúng.

the rehabilitation program included a variety of non-aerobic exercises to aid recovery.

Chương trình phục hồi bao gồm nhiều loại bài tập không có nhịp điệu để hỗ trợ phục hồi.

swimming can be a low-impact, non-aerobic workout, especially at a leisurely pace.

Bơi lội có thể là một bài tập không có nhịp điệu tác động thấp, đặc biệt là khi bơi ở tốc độ thư giãn.

he opted for non-aerobic routines to avoid putting too much stress on his knees.

Anh ấy chọn các bài tập không có nhịp điệu để tránh gây quá nhiều áp lực lên đầu gối.

water aerobics and non-aerobic dance classes are great options for beginners.

Các lớp khiêu vũ dưới nước và các lớp khiêu vũ không có nhịp điệu là lựa chọn tuyệt vời cho người mới bắt đầu.

the instructor demonstrated several non-aerobic stretches to improve flexibility.

Giáo viên đã trình diễn một số bài giãn cơ không có nhịp điệu để cải thiện tính linh hoạt.

compared to aerobic exercise, non-aerobic activities generally have a lower intensity.

So với các bài tập nhịp điệu, các hoạt động không có nhịp điệu thường có cường độ thấp hơn.

she incorporated non-aerobic strength training into her weekly fitness routine.

Cô ấy đã đưa các bài tập sức mạnh không có nhịp điệu vào thói quen tập thể dục hàng tuần của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay