non-allergenic

[Mỹ]/[nɒnˌæləˈdʒɪnɪk]/
[Anh]/[nɒnˌæləˈdʒɪnɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không gây ra phản ứng dị ứng; Hypoallergenic; ít có khả năng gây ra phản ứng dị ứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-allergenic food

thức ăn không gây dị ứng

non-allergenic bedding

giường ngủ không gây dị ứng

is non-allergenic

không gây dị ứng

find non-allergenic

tìm kiếm không gây dị ứng

non-allergenic products

sản phẩm không gây dị ứng

completely non-allergenic

hoàn toàn không gây dị ứng

non-allergenic formula

đơn vị không gây dị ứng

being non-allergenic

là không gây dị ứng

non-allergenic options

lựa chọn không gây dị ứng

stay non-allergenic

giữ cho không gây dị ứng

Câu ví dụ

we offer a range of non-allergenic bedding options for sensitive sleepers.

Chúng tôi cung cấp nhiều lựa chọn gối và chăn không gây dị ứng dành cho những người ngủ nhạy cảm.

the non-allergenic formula is gentle on even the most delicate skin.

Chất liệu không gây dị ứng rất dịu nhẹ cho làn da nhạy cảm nhất.

look for non-allergenic cleaning products to maintain a healthy home environment.

Hãy tìm kiếm các sản phẩm tẩy rửa không gây dị ứng để duy trì môi trường sống khỏe mạnh.

this non-allergenic cat food is ideal for pets with food sensitivities.

Thức ăn cho mèo không gây dị ứng này rất lý tưởng cho thú cưng có vấn đề về dị ứng thực phẩm.

the hotel provides non-allergenic pillows and blankets upon request.

Khách sạn cung cấp gối và chăn không gây dị ứng theo yêu cầu.

ensure your child's toys are made with non-allergenic materials.

Đảm bảo đồ chơi của trẻ được làm từ các chất liệu không gây dị ứng.

the non-allergenic makeup is perfect for those with allergy-prone skin.

Sản phẩm trang điểm không gây dị ứng rất lý tưởng cho những người có làn da dễ bị dị ứng.

we use only non-allergenic ingredients in our natural skincare line.

Chúng tôi chỉ sử dụng các thành phần không gây dị ứng trong dòng sản phẩm chăm sóc da tự nhiên của mình.

the non-allergenic laundry detergent is safe for sensitive skin and clothing.

Chất tẩy giặt không gây dị ứng này an toàn cho làn da nhạy cảm và quần áo.

this non-allergenic face cream provides hydration without irritation.

Loại kem dưỡng da không gây dị ứng này cung cấp độ ẩm mà không gây kích ứng.

the company specializes in creating non-allergenic baby products.

Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm cho trẻ em không gây dị ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay