non-anglers

[Mỹ]/[nɒn ˈæŋɡlərz]/
[Anh]/[nɒn ˈæŋɡlərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không đi câu cá; cá nhân không tham gia các hoạt động câu cá.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-anglers only

chỉ dành cho những người không câu cá

for non-anglers

dành cho những người không câu cá

attracting non-anglers

thu hút những người không câu cá

targeting non-anglers

nhắm đến những người không câu cá

welcome non-anglers

chào đón những người không câu cá

appealing to non-anglers

thu hút những người không câu cá

supporting non-anglers

hỗ trợ những người không câu cá

including non-anglers

bao gồm những người không câu cá

help non-anglers

giúp đỡ những người không câu cá

Câu ví dụ

many non-anglers enjoy watching anglers fish from the shore.

Rất nhiều người không câu cá thích xem những người câu cá đánh cá từ bờ.

we surveyed non-anglers to understand their perceptions of fishing.

Chúng tôi đã khảo sát những người không câu cá để hiểu quan điểm của họ về việc câu cá.

the park welcomed non-anglers with scenic trails and picnic areas.

Công viên chào đón những người không câu cá bằng các con đường cảnh quan và khu vực dã ngoại.

non-anglers often visit lakes and rivers for recreational activities.

Những người không câu cá thường đến các hồ và sông để tham gia các hoạt động giải trí.

the conservation group targeted non-anglers with educational programs.

Nhóm bảo tồn nhắm đến những người không câu cá thông qua các chương trình giáo dục.

we need to engage non-anglers in river cleanup initiatives.

Chúng ta cần tham gia những người không câu cá vào các sáng kiến làm sạch sông.

the study included a survey of both anglers and non-anglers.

Nghiên cứu này bao gồm khảo sát cả những người câu cá và những người không câu cá.

non-anglers represent a significant portion of park visitors.

Những người không câu cá chiếm một phần đáng kể trong số khách tham quan công viên.

the campaign aimed to attract non-anglers to try fishing.

Chiến dịch nhằm thu hút những người không câu cá thử câu cá.

we interviewed non-anglers about their outdoor recreation preferences.

Chúng tôi đã phỏng vấn những người không câu cá về sở thích giải trí ngoài trời của họ.

the report analyzed the demographics of non-anglers in the region.

Báo cáo đã phân tích dân số của những người không câu cá trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay