non-anglers only
chỉ dành cho những người không câu cá
for non-anglers
dành cho những người không câu cá
attracting non-anglers
thu hút những người không câu cá
targeting non-anglers
nhắm đến những người không câu cá
welcome non-anglers
chào đón những người không câu cá
appealing to non-anglers
thu hút những người không câu cá
supporting non-anglers
hỗ trợ những người không câu cá
including non-anglers
bao gồm những người không câu cá
help non-anglers
giúp đỡ những người không câu cá
many non-anglers enjoy watching anglers fish from the shore.
Rất nhiều người không câu cá thích xem những người câu cá đánh cá từ bờ.
we surveyed non-anglers to understand their perceptions of fishing.
Chúng tôi đã khảo sát những người không câu cá để hiểu quan điểm của họ về việc câu cá.
the park welcomed non-anglers with scenic trails and picnic areas.
Công viên chào đón những người không câu cá bằng các con đường cảnh quan và khu vực dã ngoại.
non-anglers often visit lakes and rivers for recreational activities.
Những người không câu cá thường đến các hồ và sông để tham gia các hoạt động giải trí.
the conservation group targeted non-anglers with educational programs.
Nhóm bảo tồn nhắm đến những người không câu cá thông qua các chương trình giáo dục.
we need to engage non-anglers in river cleanup initiatives.
Chúng ta cần tham gia những người không câu cá vào các sáng kiến làm sạch sông.
the study included a survey of both anglers and non-anglers.
Nghiên cứu này bao gồm khảo sát cả những người câu cá và những người không câu cá.
non-anglers represent a significant portion of park visitors.
Những người không câu cá chiếm một phần đáng kể trong số khách tham quan công viên.
the campaign aimed to attract non-anglers to try fishing.
Chiến dịch nhằm thu hút những người không câu cá thử câu cá.
we interviewed non-anglers about their outdoor recreation preferences.
Chúng tôi đã phỏng vấn những người không câu cá về sở thích giải trí ngoài trời của họ.
the report analyzed the demographics of non-anglers in the region.
Báo cáo đã phân tích dân số của những người không câu cá trong khu vực.
non-anglers only
chỉ dành cho những người không câu cá
for non-anglers
dành cho những người không câu cá
attracting non-anglers
thu hút những người không câu cá
targeting non-anglers
nhắm đến những người không câu cá
welcome non-anglers
chào đón những người không câu cá
appealing to non-anglers
thu hút những người không câu cá
supporting non-anglers
hỗ trợ những người không câu cá
including non-anglers
bao gồm những người không câu cá
help non-anglers
giúp đỡ những người không câu cá
many non-anglers enjoy watching anglers fish from the shore.
Rất nhiều người không câu cá thích xem những người câu cá đánh cá từ bờ.
we surveyed non-anglers to understand their perceptions of fishing.
Chúng tôi đã khảo sát những người không câu cá để hiểu quan điểm của họ về việc câu cá.
the park welcomed non-anglers with scenic trails and picnic areas.
Công viên chào đón những người không câu cá bằng các con đường cảnh quan và khu vực dã ngoại.
non-anglers often visit lakes and rivers for recreational activities.
Những người không câu cá thường đến các hồ và sông để tham gia các hoạt động giải trí.
the conservation group targeted non-anglers with educational programs.
Nhóm bảo tồn nhắm đến những người không câu cá thông qua các chương trình giáo dục.
we need to engage non-anglers in river cleanup initiatives.
Chúng ta cần tham gia những người không câu cá vào các sáng kiến làm sạch sông.
the study included a survey of both anglers and non-anglers.
Nghiên cứu này bao gồm khảo sát cả những người câu cá và những người không câu cá.
non-anglers represent a significant portion of park visitors.
Những người không câu cá chiếm một phần đáng kể trong số khách tham quan công viên.
the campaign aimed to attract non-anglers to try fishing.
Chiến dịch nhằm thu hút những người không câu cá thử câu cá.
we interviewed non-anglers about their outdoor recreation preferences.
Chúng tôi đã phỏng vấn những người không câu cá về sở thích giải trí ngoài trời của họ.
the report analyzed the demographics of non-anglers in the region.
Báo cáo đã phân tích dân số của những người không câu cá trong khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay