non-cellular

[Mỹ]/[nɒnˈsɛljʊlə(r)]/
[Anh]/[nɒnˈsɛljʊlə(r)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được cấu tạo từ các tế bào; thiếu tế bào; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho cấu trúc không có tế bào; Thiếu nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-cellular structure

cấu trúc không tế bào

non-cellular components

thành phần không tế bào

non-cellular matrix

ma trận không tế bào

becoming non-cellular

trở nên không tế bào

non-cellular state

trạng thái không tế bào

non-cellular origin

nguồn gốc không tế bào

non-cellular environment

môi trường không tế bào

initially non-cellular

ban đầu không tế bào

displaying non-cellular

trình bày không tế bào

non-cellular tissue

mô không tế bào

Câu ví dụ

the non-cellular approach offers a unique perspective on tissue engineering.

Phương pháp phi tế bào mang lại một góc nhìn độc đáo về kỹ thuật mô.

we investigated the non-cellular matrix's ability to promote cell adhesion.

Chúng tôi đã nghiên cứu khả năng của ma trận phi tế bào trong việc thúc đẩy sự bám dính của tế bào.

non-cellular scaffolds are increasingly used in regenerative medicine research.

Các khung phi tế bào ngày càng được sử dụng trong nghiên cứu y học tái tạo.

the study focused on the non-cellular components of the extracellular matrix.

Nghiên cứu này tập trung vào các thành phần phi tế bào của ma trận ngoại bào.

a non-cellular environment can influence stem cell differentiation pathways.

Môi trường phi tế bào có thể ảnh hưởng đến các con đường biệt hóa của tế bào gốc.

the researchers compared cellular and non-cellular scaffold performance.

Các nhà nghiên cứu đã so sánh hiệu suất của các khung tế bào và phi tế bào.

non-cellular decellularized tissues show promise for graft applications.

Các mô phi tế bào đã được khử tế bào hứa hẹn nhiều tiềm năng trong ứng dụng ghép mô.

we analyzed the mechanical properties of the non-cellular hydrogel.

Chúng tôi đã phân tích các tính chất cơ học của hydrogel phi tế bào.

the non-cellular scaffold provided a suitable 3d microenvironment.

Khung phi tế bào cung cấp môi trường vi mô 3D phù hợp.

this non-cellular approach avoids potential immune rejection issues.

Phương pháp phi tế bào này giúp tránh các vấn đề đào thải miễn dịch tiềm tàng.

the team designed a novel non-cellular biomaterial for bone regeneration.

Đội ngũ đã thiết kế một vật liệu sinh học phi tế bào mới cho tái tạo xương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay