non-gaussian

[Mỹ]/[nɒn ˈɡɔːsɪən]/
[Anh]/[nɒn ˈɡɔːsɪən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không tuân theo phân phối Gaussian; lệch khỏi phân phối Gaussian; thiếu đặc điểm Gaussian.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-gaussian noise

tiếng ồn không Gaussian

non-gaussian distribution

phân phối không Gaussian

testing for non-gaussian

kiểm tra tính không Gaussian

non-gaussian process

quá trình không Gaussian

non-gaussian data

dữ liệu không Gaussian

is non-gaussian

là không Gaussian

highly non-gaussian

rất không Gaussian

detecting non-gaussian

phát hiện tính không Gaussian

model non-gaussian

mô hình hóa không Gaussian

became non-gaussian

trở nên không Gaussian

Câu ví dụ

the data exhibited a non-gaussian distribution, requiring a different statistical approach.

Dữ liệu cho thấy phân phối phi Gaussian, đòi hỏi một phương pháp thống kê khác.

we observed non-gaussian noise in the signal processing system.

Chúng tôi quan sát thấy tiếng ồn phi Gaussian trong hệ thống xử lý tín hiệu.

the rainfall data followed a non-gaussian pattern across the region.

Dữ liệu lượng mưa tuân theo mô hình phi Gaussian trên toàn khu vực.

modeling the stock market returns often requires accounting for non-gaussian behavior.

Mô hình hóa lợi suất thị trường chứng khoán thường yêu cầu xem xét hành vi phi Gaussian.

the signal's non-gaussian characteristics made it difficult to analyze.

Các đặc điểm phi Gaussian của tín hiệu khiến việc phân tích trở nên khó khăn.

we used a non-gaussian distribution to fit the experimental data.

Chúng tôi sử dụng phân phối phi Gaussian để khớp với dữ liệu thực nghiệm.

the analysis revealed a significant non-gaussian component in the data set.

Phân tích đã tiết lộ một thành phần phi Gaussian đáng kể trong tập dữ liệu.

the researchers investigated the causes of the non-gaussian distribution.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra nguyên nhân của phân phối phi Gaussian.

the system's response was found to be non-gaussian and unpredictable.

Phản ứng của hệ thống được phát hiện là phi Gaussian và khó dự đoán.

a non-gaussian process generated the observed time series data.

Một quá trình phi Gaussian đã tạo ra dữ liệu chuỗi thời gian quan sát được.

the wavelet analysis confirmed the non-gaussian nature of the signal.

Phân tích sóng nhỏ đã xác nhận bản chất phi Gaussian của tín hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay