non-governmental organization
tổ chức phi chính phủ
non-governmental work
hoạt động phi chính phủ
non-governmental sector
ngành phi chính phủ
non-governmental support
sự hỗ trợ phi chính phủ
non-governmental role
vai trò phi chính phủ
non-governmental actors
các bên phi chính phủ
non-governmental funding
nguồn tài trợ phi chính phủ
non-governmental initiatives
các sáng kiến phi chính phủ
non-governmental presence
sự hiện diện phi chính phủ
non-governmental activities
các hoạt động phi chính phủ
the non-governmental organization provided vital disaster relief.
Tổ chức phi chính phủ đã cung cấp sự hỗ trợ khẩn cấp quan trọng.
we partnered with several non-governmental agencies on the project.
Chúng tôi đã hợp tác với nhiều tổ chức phi chính phủ trong dự án này.
non-governmental funding is crucial for independent journalism.
Tài trợ phi chính phủ là rất quan trọng đối với báo chí độc lập.
the non-governmental sector plays a key role in community development.
Ngành phi chính phủ đóng vai trò then chốt trong phát triển cộng đồng.
many non-governmental groups advocate for human rights globally.
Nhiều nhóm phi chính phủ kêu gọi nhân quyền trên toàn cầu.
we received a generous grant from a non-governmental foundation.
Chúng tôi đã nhận được một khoản tài trợ hậu hĩnh từ một quỹ phi chính phủ.
the research was conducted by a non-governmental think tank.
Nghiên cứu được thực hiện bởi một tổ chức tư vấn phi chính phủ.
non-governmental organizations often work in challenging environments.
Các tổ chức phi chính phủ thường làm việc trong môi trường đầy thách thức.
the government consulted with non-governmental stakeholders on the policy.
Chính phủ đã tham vấn với các bên liên quan phi chính phủ về chính sách.
a strong non-governmental presence ensures greater accountability.
Một sự hiện diện phi chính phủ mạnh mẽ đảm bảo tính trách nhiệm cao hơn.
the non-governmental initiative addressed the issue of food security.
Khởi xướng phi chính phủ đã giải quyết vấn đề an ninh lương thực.
non-governmental organization
tổ chức phi chính phủ
non-governmental work
hoạt động phi chính phủ
non-governmental sector
ngành phi chính phủ
non-governmental support
sự hỗ trợ phi chính phủ
non-governmental role
vai trò phi chính phủ
non-governmental actors
các bên phi chính phủ
non-governmental funding
nguồn tài trợ phi chính phủ
non-governmental initiatives
các sáng kiến phi chính phủ
non-governmental presence
sự hiện diện phi chính phủ
non-governmental activities
các hoạt động phi chính phủ
the non-governmental organization provided vital disaster relief.
Tổ chức phi chính phủ đã cung cấp sự hỗ trợ khẩn cấp quan trọng.
we partnered with several non-governmental agencies on the project.
Chúng tôi đã hợp tác với nhiều tổ chức phi chính phủ trong dự án này.
non-governmental funding is crucial for independent journalism.
Tài trợ phi chính phủ là rất quan trọng đối với báo chí độc lập.
the non-governmental sector plays a key role in community development.
Ngành phi chính phủ đóng vai trò then chốt trong phát triển cộng đồng.
many non-governmental groups advocate for human rights globally.
Nhiều nhóm phi chính phủ kêu gọi nhân quyền trên toàn cầu.
we received a generous grant from a non-governmental foundation.
Chúng tôi đã nhận được một khoản tài trợ hậu hĩnh từ một quỹ phi chính phủ.
the research was conducted by a non-governmental think tank.
Nghiên cứu được thực hiện bởi một tổ chức tư vấn phi chính phủ.
non-governmental organizations often work in challenging environments.
Các tổ chức phi chính phủ thường làm việc trong môi trường đầy thách thức.
the government consulted with non-governmental stakeholders on the policy.
Chính phủ đã tham vấn với các bên liên quan phi chính phủ về chính sách.
a strong non-governmental presence ensures greater accountability.
Một sự hiện diện phi chính phủ mạnh mẽ đảm bảo tính trách nhiệm cao hơn.
the non-governmental initiative addressed the issue of food security.
Khởi xướng phi chính phủ đã giải quyết vấn đề an ninh lương thực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay