non-mercantile

[Mỹ]/[nɒn mɜː(r)ˈk(ə)nt(ə)l]/
[Anh]/[nɒn ˈmɜː(r)kənˌtaɪl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến thương mại hoặc thương nghiệp; không mang tính thương mại; không nhằm mục đích bán hàng.
n. Một thứ không liên quan đến thương mại hoặc thương nghiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-mercantile activities

hoạt động phi thương mại

purely non-mercantile

hoàn toàn phi thương mại

non-mercantile purpose

mục đích phi thương mại

non-mercantile nature

bản chất phi thương mại

non-mercantile use

sử dụng phi thương mại

being non-mercantile

là phi thương mại

non-mercantile sector

ngành phi thương mại

non-mercantile interests

lợi ích phi thương mại

non-mercantile foundation

nền tảng phi thương mại

non-mercantile context

nội dung phi thương mại

Câu ví dụ

the organization's non-mercantile purpose is to promote education and research.

Mục đích phi thương mại của tổ chức là thúc đẩy giáo dục và nghiên cứu.

we need to ensure the trip remains entirely non-mercantile in nature.

Chúng ta cần đảm bảo chuyến đi vẫn giữ hoàn toàn tính chất phi thương mại.

the foundation's non-mercantile status allows it to accept tax-deductible donations.

Tình trạng phi thương mại của quỹ cho phép nó nhận các khoản quyên góp có thể khấu trừ thuế.

their non-mercantile activities focused on providing humanitarian aid.

Các hoạt động phi thương mại của họ tập trung vào việc cung cấp viện trợ nhân đạo.

the museum operates on a non-mercantile basis, relying on grants and donations.

Bảo tàng hoạt động theo cơ sở phi thương mại, dựa vào các quỹ và đóng góp.

the artist insisted on creating non-mercantile art, free from commercial influence.

Nghệ sĩ khẳng định tạo ra nghệ thuật phi thương mại, không chịu ảnh hưởng thương mại.

the research project was conducted on a purely non-mercantile basis.

Dự án nghiên cứu được thực hiện hoàn toàn theo cơ sở phi thương mại.

the charity's non-mercantile mission is to alleviate poverty and suffering.

Mục tiêu phi thương mại của tổ chức từ thiện là giảm nghèo và đau khổ.

we value the non-mercantile aspects of our community engagement program.

Chúng tôi trân trọng các khía cạnh phi thương mại của chương trình tham gia cộng đồng của chúng tôi.

the university's non-mercantile research aims to advance scientific knowledge.

Nghiên cứu phi thương mại của trường đại học nhằm thúc đẩy tri thức khoa học.

the event was designed to be a non-mercantile gathering for networking and collaboration.

Sự kiện được thiết kế để là một cuộc hội ngộ phi thương mại nhằm kết nối và hợp tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay