non-narcotic

[Mỹ]/[nɒn ˈnɑːkɒtɪk]/
[Anh]/[nɒn ˈnɑːrkɒtɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không gây nghiện; không tạo cảm giác hưng phấn; Liên quan đến hoặc chứa các chất không phải là chất gây nghiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-narcotic relief

giảm đau không gây nghiện

non-narcotic options

lựa chọn không gây nghiện

remain non-narcotic

vẫn không gây nghiện

non-narcotic treatment

điều trị không gây nghiện

using non-narcotic

sử dụng không gây nghiện

non-narcotic pain

đau không gây nghiện

is non-narcotic

là không gây nghiện

non-narcotic medication

thuốc không gây nghiện

became non-narcotic

trở thành không gây nghiện

purely non-narcotic

hoàn toàn không gây nghiện

Câu ví dụ

the clinic offers non-narcotic pain relief options for patients.

Phòng khám cung cấp các lựa chọn giảm đau không chứa chất gây nghiện cho bệnh nhân.

we prioritize non-narcotic medications to minimize potential side effects.

Chúng tôi ưu tiên sử dụng thuốc không chứa chất gây nghiện để giảm thiểu các tác dụng phụ tiềm tàng.

physical therapy is often recommended as a non-narcotic alternative.

Liệu pháp vật lý thường được khuyến nghị như một lựa chọn không chứa chất gây nghiện.

the doctor prescribed a non-narcotic medication for her back pain.

Bác sĩ đã kê đơn thuốc không chứa chất gây nghiện cho cơn đau lưng của cô ấy.

non-narcotic treatments are preferred for managing chronic conditions.

Các phương pháp điều trị không chứa chất gây nghiện được ưa chuộng trong việc quản lý các tình trạng mãn tính.

research focuses on developing new non-narcotic analgesics.

Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các loại thuốc giảm đau không chứa chất gây nghiện mới.

the patient requested a non-narcotic solution for their headaches.

Bệnh nhân yêu cầu một giải pháp không chứa chất gây nghiện cho các cơn đau đầu của họ.

a non-narcotic approach was used to manage the patient's discomfort.

Một phương pháp không chứa chất gây nghiện đã được sử dụng để quản lý sự khó chịu của bệnh nhân.

the study evaluated the effectiveness of non-narcotic interventions.

Nghiên cứu đã đánh giá hiệu quả của các can thiệp không chứa chất gây nghiện.

they sought a non-narcotic remedy for their persistent knee pain.

Họ tìm kiếm một phương pháp điều trị không chứa chất gây nghiện cho cơn đau đầu gối kéo dài của họ.

the goal is to provide effective, non-narcotic care to all patients.

Mục tiêu là cung cấp dịch vụ chăm sóc hiệu quả, không chứa chất gây nghiện cho tất cả các bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay