non-osmotic potential
tiềm năng phi thẩm thấu
non-osmotic transport
vận chuyển phi thẩm thấu
non-osmotic movement
chuyển động phi thẩm thấu
non-osmotic water
nước phi thẩm thấu
being non-osmotic
là phi thẩm thấu
non-osmotic flow
dòng chảy phi thẩm thấu
non-osmotic shift
chuyển dịch phi thẩm thấu
non-osmotic system
hệ thống phi thẩm thấu
non-osmotic process
quá trình phi thẩm thấu
non-osmotic effect
tác dụng phi thẩm thấu
the non-osmotic water permeability was significantly lower.
Độ thấm nước không phải thẩm thấu đã giảm đáng kể.
we investigated non-osmotic effects on cell volume.
Chúng tôi đã nghiên cứu các tác động không phải thẩm thấu đối với thể tích tế bào.
non-osmotic solute transport is a crucial factor.
Vận chuyển chất tan không phải thẩm thấu là một yếu tố quan trọng.
the study focused on non-osmotic mechanisms of action.
Nghiên cứu này tập trung vào các cơ chế không phải thẩm thấu.
non-osmotic fluid shifts can impact blood pressure.
Các sự dịch chuyển chất lỏng không phải thẩm thấu có thể ảnh hưởng đến huyết áp.
we measured non-osmotic ion movement across the membrane.
Chúng tôi đã đo lường sự di chuyển ion không phải thẩm thấu qua màng.
the drug exhibited non-osmotic effects on the kidney.
Thuốc thể hiện các tác động không phải thẩm thấu lên thận.
understanding non-osmotic regulation is vital for homeostasis.
Hiểu biết về điều hòa không phải thẩm thấu là rất quan trọng đối với cân bằng nội môi.
the experiment assessed non-osmotic water reabsorption.
Thí nghiệm đánh giá sự hấp thu lại nước không phải thẩm thấu.
non-osmotic factors contribute to edema formation.
Các yếu tố không phải thẩm thấu góp phần vào sự hình thành phù.
we analyzed the role of non-osmotic proteins.
Chúng tôi đã phân tích vai trò của các protein không phải thẩm thấu.
non-osmotic potential
tiềm năng phi thẩm thấu
non-osmotic transport
vận chuyển phi thẩm thấu
non-osmotic movement
chuyển động phi thẩm thấu
non-osmotic water
nước phi thẩm thấu
being non-osmotic
là phi thẩm thấu
non-osmotic flow
dòng chảy phi thẩm thấu
non-osmotic shift
chuyển dịch phi thẩm thấu
non-osmotic system
hệ thống phi thẩm thấu
non-osmotic process
quá trình phi thẩm thấu
non-osmotic effect
tác dụng phi thẩm thấu
the non-osmotic water permeability was significantly lower.
Độ thấm nước không phải thẩm thấu đã giảm đáng kể.
we investigated non-osmotic effects on cell volume.
Chúng tôi đã nghiên cứu các tác động không phải thẩm thấu đối với thể tích tế bào.
non-osmotic solute transport is a crucial factor.
Vận chuyển chất tan không phải thẩm thấu là một yếu tố quan trọng.
the study focused on non-osmotic mechanisms of action.
Nghiên cứu này tập trung vào các cơ chế không phải thẩm thấu.
non-osmotic fluid shifts can impact blood pressure.
Các sự dịch chuyển chất lỏng không phải thẩm thấu có thể ảnh hưởng đến huyết áp.
we measured non-osmotic ion movement across the membrane.
Chúng tôi đã đo lường sự di chuyển ion không phải thẩm thấu qua màng.
the drug exhibited non-osmotic effects on the kidney.
Thuốc thể hiện các tác động không phải thẩm thấu lên thận.
understanding non-osmotic regulation is vital for homeostasis.
Hiểu biết về điều hòa không phải thẩm thấu là rất quan trọng đối với cân bằng nội môi.
the experiment assessed non-osmotic water reabsorption.
Thí nghiệm đánh giá sự hấp thu lại nước không phải thẩm thấu.
non-osmotic factors contribute to edema formation.
Các yếu tố không phải thẩm thấu góp phần vào sự hình thành phù.
we analyzed the role of non-osmotic proteins.
Chúng tôi đã phân tích vai trò của các protein không phải thẩm thấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay