non-profit

[Mỹ]/ˌnɒnˈprɒfɪt/
[Anh]/ˌnɑːnˈprɑːfɪt/

Dịch

adj. Không nhằm mục đích tạo ra lợi nhuận; hoạt động mà không có mục tiêu thu được lợi tài chính (n); hoạt động phi lợi nhuận (n).
Word Forms
số nhiềunon-profits

Cụm từ & Cách kết hợp

non-profit organization

tổ chức phi lợi nhuận

non-profit status

tình trạng phi lợi nhuận

non-profit work

công việc phi lợi nhuận

non-profit sector

khu vực phi lợi nhuận

non-profit funding

kinh phí phi lợi nhuận

be non-profit

là phi lợi nhuận

non-profit goals

mục tiêu phi lợi nhuận

non-profit board

hội đồng phi lợi nhuận

non-profit support

hỗ trợ phi lợi nhuận

running a non-profit

vận hành một tổ chức phi lợi nhuận

Câu ví dụ

the non-profit organization provides vital services to the community.

tổ chức phi lợi nhuận cung cấp các dịch vụ quan trọng cho cộng đồng.

we are seeking funding for our non-profit's educational programs.

chúng tôi đang tìm kiếm nguồn tài trợ cho các chương trình giáo dục của tổ chức phi lợi nhuận của chúng tôi.

the non-profit sector plays a crucial role in addressing social issues.

ngành phi lợi nhuận đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết các vấn đề xã hội.

she works for a non-profit dedicated to environmental conservation.

cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận chuyên về bảo tồn môi trường.

the non-profit received a generous grant from the foundation.

tổ chức phi lợi nhuận đã nhận được một khoản tài trợ hào phóng từ tổ chức.

volunteers are essential to the success of any non-profit.

những người tình nguyện là điều cần thiết cho sự thành công của bất kỳ tổ chức phi lợi nhuận nào.

the non-profit's mission is to alleviate poverty and hunger.

nhiệm vụ của tổ chức phi lợi nhuận là giảm nghèo và đói nghèo.

donations to the non-profit are tax-deductible.

những khoản quyên góp cho tổ chức phi lợi nhuận là được khấu trừ thuế.

the non-profit hosted a fundraising gala last weekend.

tổ chức phi lợi nhuận đã tổ chức một buổi dạ tiệc gây quỹ vào cuối tuần trước.

the non-profit's board of directors oversees its operations.

hội đồng quản trị của tổ chức phi lợi nhuận giám sát các hoạt động của nó.

we partnered with a local non-profit to support their cause.

chúng tôi đã hợp tác với một tổ chức phi lợi nhuận địa phương để hỗ trợ mục tiêu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay