non-retaliatory stance
thái độ không trả đũa
non-retaliatory approach
phương pháp không trả đũa
being non-retaliatory
là không trả đũa
non-retaliatory measures
biện pháp không trả đũa
non-retaliatory policy
chính sách không trả đũa
initially non-retaliatory
ban đầu không trả đũa
remained non-retaliatory
vẫn giữ thái độ không trả đũa
non-retaliatory actions
hành động không trả đũa
a non-retaliatory response
một phản ứng không trả đũa
strictly non-retaliatory
hoàn toàn không trả đũa
the company adopted a non-retaliatory approach to the dispute, prioritizing collaboration.
Doanh nghiệp đã áp dụng phương pháp không trả đũa đối với tranh chấp, ưu tiên hợp tác.
their non-retaliatory stance helped de-escalate the tense situation.
Thái độ không trả đũa của họ đã giúp giảm bớt tình hình căng thẳng.
we emphasized a non-retaliatory response to the cyberattack to avoid further escalation.
Chúng tôi nhấn mạnh phản ứng không trả đũa đối với cuộc tấn công mạng nhằm tránh leo thang thêm nữa.
the negotiator advocated for a non-retaliatory solution to maintain positive relations.
Người đàm phán ủng hộ một giải pháp không trả đũa để duy trì quan hệ tích cực.
a non-retaliatory policy is crucial for fostering a climate of trust.
Một chính sách không trả đũa là rất quan trọng để xây dựng một môi trường tin cậy.
the government issued a non-retaliatory statement following the accusations.
Chính phủ đã đưa ra một tuyên bố không trả đũa sau những cáo buộc.
maintaining a non-retaliatory posture is essential in diplomatic negotiations.
Duy trì thái độ không trả đũa là rất cần thiết trong các cuộc đàm phán ngoại giao.
the agreement included a clause guaranteeing a non-retaliatory response.
Thỏa thuận bao gồm một điều khoản đảm bảo phản ứng không trả đũa.
their non-retaliatory actions demonstrated a commitment to peaceful resolution.
Hành động không trả đũa của họ đã thể hiện cam kết giải quyết hòa bình.
the team's non-retaliatory behavior during the crisis was commendable.
Hành vi không trả đũa của đội trong khủng hoảng là đáng khen ngợi.
we chose a non-retaliatory course of action to avoid a trade war.
Chúng tôi chọn một hành động không trả đũa để tránh một cuộc chiến thương mại.
non-retaliatory stance
thái độ không trả đũa
non-retaliatory approach
phương pháp không trả đũa
being non-retaliatory
là không trả đũa
non-retaliatory measures
biện pháp không trả đũa
non-retaliatory policy
chính sách không trả đũa
initially non-retaliatory
ban đầu không trả đũa
remained non-retaliatory
vẫn giữ thái độ không trả đũa
non-retaliatory actions
hành động không trả đũa
a non-retaliatory response
một phản ứng không trả đũa
strictly non-retaliatory
hoàn toàn không trả đũa
the company adopted a non-retaliatory approach to the dispute, prioritizing collaboration.
Doanh nghiệp đã áp dụng phương pháp không trả đũa đối với tranh chấp, ưu tiên hợp tác.
their non-retaliatory stance helped de-escalate the tense situation.
Thái độ không trả đũa của họ đã giúp giảm bớt tình hình căng thẳng.
we emphasized a non-retaliatory response to the cyberattack to avoid further escalation.
Chúng tôi nhấn mạnh phản ứng không trả đũa đối với cuộc tấn công mạng nhằm tránh leo thang thêm nữa.
the negotiator advocated for a non-retaliatory solution to maintain positive relations.
Người đàm phán ủng hộ một giải pháp không trả đũa để duy trì quan hệ tích cực.
a non-retaliatory policy is crucial for fostering a climate of trust.
Một chính sách không trả đũa là rất quan trọng để xây dựng một môi trường tin cậy.
the government issued a non-retaliatory statement following the accusations.
Chính phủ đã đưa ra một tuyên bố không trả đũa sau những cáo buộc.
maintaining a non-retaliatory posture is essential in diplomatic negotiations.
Duy trì thái độ không trả đũa là rất cần thiết trong các cuộc đàm phán ngoại giao.
the agreement included a clause guaranteeing a non-retaliatory response.
Thỏa thuận bao gồm một điều khoản đảm bảo phản ứng không trả đũa.
their non-retaliatory actions demonstrated a commitment to peaceful resolution.
Hành động không trả đũa của họ đã thể hiện cam kết giải quyết hòa bình.
the team's non-retaliatory behavior during the crisis was commendable.
Hành vi không trả đũa của đội trong khủng hoảng là đáng khen ngợi.
we chose a non-retaliatory course of action to avoid a trade war.
Chúng tôi chọn một hành động không trả đũa để tránh một cuộc chiến thương mại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay