non-retaliatory

[Mỹ]/[ˌnɒn rɪˈtælətri]/
[Anh]/[ˌnɑːn rɪˈtælətri]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến việc trả đũa; kiềm chế không trả đũa; được đặc trưng bởi sự thiếu hành động trả đũa.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-retaliatory stance

thái độ không trả đũa

non-retaliatory approach

phương pháp không trả đũa

being non-retaliatory

là không trả đũa

non-retaliatory measures

biện pháp không trả đũa

non-retaliatory policy

chính sách không trả đũa

initially non-retaliatory

ban đầu không trả đũa

remained non-retaliatory

vẫn giữ thái độ không trả đũa

non-retaliatory actions

hành động không trả đũa

a non-retaliatory response

một phản ứng không trả đũa

strictly non-retaliatory

hoàn toàn không trả đũa

Câu ví dụ

the company adopted a non-retaliatory approach to the dispute, prioritizing collaboration.

Doanh nghiệp đã áp dụng phương pháp không trả đũa đối với tranh chấp, ưu tiên hợp tác.

their non-retaliatory stance helped de-escalate the tense situation.

Thái độ không trả đũa của họ đã giúp giảm bớt tình hình căng thẳng.

we emphasized a non-retaliatory response to the cyberattack to avoid further escalation.

Chúng tôi nhấn mạnh phản ứng không trả đũa đối với cuộc tấn công mạng nhằm tránh leo thang thêm nữa.

the negotiator advocated for a non-retaliatory solution to maintain positive relations.

Người đàm phán ủng hộ một giải pháp không trả đũa để duy trì quan hệ tích cực.

a non-retaliatory policy is crucial for fostering a climate of trust.

Một chính sách không trả đũa là rất quan trọng để xây dựng một môi trường tin cậy.

the government issued a non-retaliatory statement following the accusations.

Chính phủ đã đưa ra một tuyên bố không trả đũa sau những cáo buộc.

maintaining a non-retaliatory posture is essential in diplomatic negotiations.

Duy trì thái độ không trả đũa là rất cần thiết trong các cuộc đàm phán ngoại giao.

the agreement included a clause guaranteeing a non-retaliatory response.

Thỏa thuận bao gồm một điều khoản đảm bảo phản ứng không trả đũa.

their non-retaliatory actions demonstrated a commitment to peaceful resolution.

Hành động không trả đũa của họ đã thể hiện cam kết giải quyết hòa bình.

the team's non-retaliatory behavior during the crisis was commendable.

Hành vi không trả đũa của đội trong khủng hoảng là đáng khen ngợi.

we chose a non-retaliatory course of action to avoid a trade war.

Chúng tôi chọn một hành động không trả đũa để tránh một cuộc chiến thương mại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay