unprovoked

[Mỹ]/ˌʌnprəˈvəʊkt/
[Anh]/ˌʌnprəˈvoʊkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. (đặc biệt là hành vi bạo lực) không bị khiêu khích, xảy ra mà không có lý do hoặc nguyên nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

unprovoked attack

cuộc tấn công bất ngờ

Câu ví dụ

a totally unprovoked attack

một cuộc tấn công hoàn toàn không có sự khiêu khích.

acts of unprovoked aggression.

các hành động gây hấn bất ngờ.

the unprovoked shooting of civilians by soldiers.

Vụ bắn giết dân thường không có động cơ rõ ràng bởi quân đội.

Ví dụ thực tế

Captain Bill Urban, a spokesman for the U.S. Central Command, called the incident an unprovoked attack.

Thuyền trưởng Bill Urban, phát ngôn viên của Bộ Tư lệnh Trung ương Hoa Kỳ, đã gọi sự cố đó là một cuộc tấn công khiêu khích.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

President Muhammadu Buhari described the attack on Sheikh Goni Aisami as an unprovoked and cold-blooded murder.

Tổng thống Muhammadu Buhari mô tả cuộc tấn công vào Sheikh Goni Aisami là một vụ giết người trắng trợn và tàn bạo.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2022

There have been around 70 to 80 unprovoked shark bites yearly, worldwide, over the past 10 years.

Trong 10 năm qua, trên toàn thế giới đã có khoảng từ 70 đến 80 vụ cá mập cắn người không rõ nguyên nhân mỗi năm.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

The state of Florida led the world last year with 16 unprovoked bites, the shark attack file said.

Năm ngoái, bang Florida dẫn đầu thế giới với 16 vụ cắn người không rõ nguyên nhân, theo hồ sơ về các vụ cá mập tấn công.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

It was a surprise assault from the air, what President Franklin D. Roosevelt described as an unprovoked and dastardly attack.

Đây là cuộc tấn công bất ngờ từ trên không, như Tổng thống Franklin D. Roosevelt mô tả là một cuộc tấn công khiêu khích và đê tiện.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 Collection

Unprovoked displays of aggression cannot be tolerated.

Những hành động hung hăng không bị khiêu khích không thể được dung thứ.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Why would ben just come and hit you unprovoked?

Tại sao ben lại đến và đánh bạn một cách không bị khiêu khích?

Nguồn: Gossip Girl Season 4

Eye-witness accounts told of the unprovoked shooting of civilians.

Các nhân chứng kể lại về việc bắn indiscriminately vào dân thường.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Others claimed that Jesse and his fellow guerrillas launched an unprovoked attack on the soldiers.

Những người khác cho rằng Jesse và những người lính du kích của anh ta đã phát động một cuộc tấn công không bị khiêu khích vào các binh lính.

Nguồn: Charming history

Israel's unprovoked attack on the flotillas supplying aid to Gaza.

Cuộc tấn công không bị khiêu khích của Israel vào các đoàn tàu cung cấp viện trợ cho Gaza.

Nguồn: The Good Wife Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay