non-swimmers only
Chỉ dành cho người không biết bơi
assisting non-swimmers
Hỗ trợ người không biết bơi
protecting non-swimmers
Bảo vệ người không biết bơi
area for non-swimmers
Khu vực dành cho người không biết bơi
consider non-swimmers
Cân nhắc người không biết bơi
non-swimmer safety
An toàn cho người không biết bơi
supporting non-swimmers
Hỗ trợ người không biết bơi
identify non-swimmers
Xác định người không biết bơi
warning non-swimmers
Cảnh báo người không biết bơi
activities for non-swimmers
Các hoạt động dành cho người không biết bơi
the pool staff offered free lessons for non-swimmers.
nhân viên hồ bơi đã cung cấp các bài học miễn phí cho những người không biết bơi.
we ensured non-swimmers wore life jackets during the boat trip.
chúng tôi đảm bảo những người không biết bơi mặc áo phao trong chuyến đi thuyền.
the survey revealed a significant number of non-swimmers in the community.
cuộc khảo sát tiết lộ có một số lượng đáng kể những người không biết bơi trong cộng đồng.
a designated area was set aside for non-swimmers to relax.
một khu vực được chỉ định dành riêng cho những người không biết bơi để thư giãn.
the lifeguard paid special attention to non-swimmers near the edge.
người cứu hộ đã dành sự chú ý đặc biệt cho những người không biết bơi gần mép nước.
many non-swimmers felt anxious about the water activities.
nhiều người không biết bơi cảm thấy lo lắng về các hoạt động trên mặt nước.
the program aimed to teach basic swimming skills to non-swimmers.
chương trình nhằm dạy các kỹ năng bơi cơ bản cho những người không biết bơi.
we encouraged non-swimmers to participate in the introductory class.
chúng tôi khuyến khích những người không biết bơi tham gia vào lớp học giới thiệu.
the study focused on the challenges faced by non-swimmers.
nghiên cứu tập trung vào những thách thức mà những người không biết bơi phải đối mặt.
it's important to consider the needs of non-swimmers at the beach.
điều quan trọng là cần xem xét nhu cầu của những người không biết bơi tại bãi biển.
the instructor provided extra support for the non-swimmers in the group.
giáo viên đã cung cấp sự hỗ trợ bổ sung cho những người không biết bơi trong nhóm.
non-swimmers only
Chỉ dành cho người không biết bơi
assisting non-swimmers
Hỗ trợ người không biết bơi
protecting non-swimmers
Bảo vệ người không biết bơi
area for non-swimmers
Khu vực dành cho người không biết bơi
consider non-swimmers
Cân nhắc người không biết bơi
non-swimmer safety
An toàn cho người không biết bơi
supporting non-swimmers
Hỗ trợ người không biết bơi
identify non-swimmers
Xác định người không biết bơi
warning non-swimmers
Cảnh báo người không biết bơi
activities for non-swimmers
Các hoạt động dành cho người không biết bơi
the pool staff offered free lessons for non-swimmers.
nhân viên hồ bơi đã cung cấp các bài học miễn phí cho những người không biết bơi.
we ensured non-swimmers wore life jackets during the boat trip.
chúng tôi đảm bảo những người không biết bơi mặc áo phao trong chuyến đi thuyền.
the survey revealed a significant number of non-swimmers in the community.
cuộc khảo sát tiết lộ có một số lượng đáng kể những người không biết bơi trong cộng đồng.
a designated area was set aside for non-swimmers to relax.
một khu vực được chỉ định dành riêng cho những người không biết bơi để thư giãn.
the lifeguard paid special attention to non-swimmers near the edge.
người cứu hộ đã dành sự chú ý đặc biệt cho những người không biết bơi gần mép nước.
many non-swimmers felt anxious about the water activities.
nhiều người không biết bơi cảm thấy lo lắng về các hoạt động trên mặt nước.
the program aimed to teach basic swimming skills to non-swimmers.
chương trình nhằm dạy các kỹ năng bơi cơ bản cho những người không biết bơi.
we encouraged non-swimmers to participate in the introductory class.
chúng tôi khuyến khích những người không biết bơi tham gia vào lớp học giới thiệu.
the study focused on the challenges faced by non-swimmers.
nghiên cứu tập trung vào những thách thức mà những người không biết bơi phải đối mặt.
it's important to consider the needs of non-swimmers at the beach.
điều quan trọng là cần xem xét nhu cầu của những người không biết bơi tại bãi biển.
the instructor provided extra support for the non-swimmers in the group.
giáo viên đã cung cấp sự hỗ trợ bổ sung cho những người không biết bơi trong nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay