noncompressible

[Mỹ]/ˌnɒnkəmˈpresɪbl/
[Anh]/ˌnɑːnkəmˈpresəbl/

Dịch

adj. không thể bị nén hoặc ép vào không gian nhỏ hơn; (y học) đề cập đến các mạch máu không thể bị nén

Cụm từ & Cách kết hợp

noncompressible fluid

chất lỏng không nén được

noncompressible material

vật liệu không nén được

noncompressible solid

vật rắn không nén được

noncompressible substance

chất không nén được

noncompressible liquid

chất lỏng không nén được

noncompressible object

vật thể không nén được

noncompressible medium

môi trường không nén được

noncompressible matter

vật chất không nén được

noncompressible body

vật thể không nén được

noncompressible phase

pha không nén được

Câu ví dụ

water is considered a noncompressible fluid in most engineering applications.

Nước được coi là chất lỏng không nén được trong hầu hết các ứng dụng kỹ thuật.

the noncompressible nature of hydraulic fluid allows for efficient power transmission.

Tính chất không nén được của chất lỏng thủy lực cho phép truyền công suất hiệu quả.

engineers must account for the noncompressible properties of solids when designing pressure vessels.

Kỹ sư phải tính đến tính chất không nén được của các vật rắn khi thiết kế các thiết bị chịu áp lực.

noncompressible materials are essential for creating reliable seals in mechanical systems.

Chất liệu không nén được là cần thiết để tạo ra các khe hở đáng tin cậy trong các hệ thống cơ khí.

the noncompressible behavior of this alloy makes it suitable for deep-sea applications.

Hành vi không nén được của hợp kim này khiến nó phù hợp cho các ứng dụng dưới biển sâu.

scientists study noncompressible substances to understand planetary core dynamics.

Các nhà khoa học nghiên cứu các chất không nén được để hiểu động lực học lõi hành tinh.

noncompressible flow models are used in computational fluid dynamics simulations.

Các mô hình dòng chảy không nén được được sử dụng trong các mô phỏng động lực học chất lỏng tính toán.

the noncompressible medium in this system ensures consistent pressure distribution.

Chất trung gian không nén được trong hệ thống này đảm bảo phân bố áp suất đều đặn.

concrete exhibits noncompressible characteristics under normal loading conditions.

Bê tông thể hiện các đặc tính không nén được dưới điều kiện tải trọng bình thường.

noncompressible oils are preferred in high-precision hydraulic machinery.

Dầu không nén được được ưa chuộng trong các máy thủy lực độ chính xác cao.

the noncompressible properties of steel enable precise force transmission in structures.

Tính chất không nén được của thép cho phép truyền lực chính xác trong các cấu trúc.

rubber is not considered noncompressible and will deform under high pressure.

Cao su không được coi là không nén được và sẽ biến dạng dưới áp suất cao.

geologists must understand the noncompressible nature of bedrock for foundation design.

Các nhà địa chất phải hiểu tính chất không nén được của đá gốc để thiết kế nền móng.

experiments confirmed the noncompressible character of the experimental sample.

Các thí nghiệm đã xác nhận tính chất không nén được của mẫu thử nghiệm.

the research lab specializes in developing advanced noncompressible polymers.

Phòng thí nghiệm nghiên cứu chuyên về việc phát triển các polymer không nén được tiên tiến.

technically speaking, no material is perfectly noncompressible under extreme pressure.

Về mặt kỹ thuật, không có vật liệu nào hoàn toàn không nén được dưới áp suất cực đoan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay