nonconformer

[Mỹ]/[ˈnɒnˌkɒnˌfɔːmə(r)]/
[Anh]/[ˈnɑːnˌkɒnˌfɔːrmər]/

Dịch

n. Một người không tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc thực tiễn được chấp nhận.
adj. Không tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc thực tiễn được chấp nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

a nonconformer

một người không tuân theo chuẩn mực

being a nonconformer

việc là một người không tuân theo chuẩn mực

the nonconformer's view

quan điểm của người không tuân theo chuẩn mực

nonconformer status

trạng thái của người không tuân theo chuẩn mực

became a nonconformer

trở thành một người không tuân theo chuẩn mực

proud nonconformers

những người không tuân theo chuẩn mực tự hào

nonconformer behavior

hành vi của người không tuân theo chuẩn mực

acting like a nonconformer

hành động như một người không tuân theo chuẩn mực

nonconformers often

những người không tuân theo chuẩn mực thường

Câu ví dụ

the nonconformer stubbornly refused to wear the company uniform.

người không tuân thủ quy tắc đã ngoan cố từ chối mặc đồng phục của công ty.

as a nonconformer, she often challenged established norms.

với tư cách là người không tuân thủ quy tắc, cô ấy thường xuyên thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập.

he was labeled a nonconformer due to his unconventional lifestyle.

anh ta bị gắn mác là người không tuân thủ quy tắc vì lối sống không truyền thống của anh ta.

the company tolerated the nonconformer's unique approach to problem-solving.

công ty chấp nhận cách tiếp cận độc đáo của người không tuân thủ quy tắc trong việc giải quyết vấn đề.

many young people admire the nonconformer's courage to be different.

nhiều người trẻ ngưỡng mộ sự can đảm của người không tuân thủ quy tắc để khác biệt.

the nonconformer’s behavior was a source of constant debate within the team.

hành vi của người không tuân thủ quy tắc là nguồn tranh luận liên tục trong nhóm.

she was a passionate nonconformer fighting for social justice.

cô ấy là một người không tuân thủ quy tắc nhiệt tình chiến đấu cho công bằng xã hội.

the manager struggled to manage the rebellious nonconformer.

người quản lý phải vật lộn để quản lý người không tuân thủ quy tắc nổi loạn.

being a nonconformer isn't always easy, but it can be rewarding.

việc trở thành người không tuân thủ quy tắc không phải lúc nào cũng dễ dàng, nhưng nó có thể mang lại phần thưởng.

the nonconformer’s artistic vision set them apart from their peers.

tầm nhìn nghệ thuật của người không tuân thủ quy tắc đã khiến họ khác biệt so với đồng nghiệp.

despite being a nonconformer, he was a valuable asset to the project.

mặc dù là người không tuân thủ quy tắc, anh ấy vẫn là một tài sản có giá trị cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay