noncontributor

[Mỹ]/nɒnkənˈtrɪbjətə/
[Anh]/nɑːnkənˈtrɪbjətər/

Dịch

n. một người hoặc tổ chức không đóng góp vào quỹ, dự án hoặc nguyên nhân cụ thể.

Câu ví dụ

the company was classified as a noncontributor to the pension scheme due to its small size.

Công ty được phân loại là người không đóng góp vào quỹ hưu trí do quy mô nhỏ.

he remained a noncontributor throughout the fundraiser, despite repeated requests.

Ông vẫn là người không đóng góp trong suốt chiến dịch gây quỹ, bất chấp nhiều yêu cầu lặp lại.

the noncontributor status prevented them from receiving certain benefits.

Trạng thái không đóng góp đã ngăn cản họ nhận được một số lợi ích.

several noncontributor nations signed the agreement but did not pledge financial support.

Một số quốc gia không đóng góp đã ký kết thỏa thuận nhưng không cam kết hỗ trợ tài chính.

she was identified as a noncontributor to the collective effort, which frustrated team members.

Cô được xác định là người không đóng góp vào nỗ lực chung, điều này làm phiền các thành viên trong nhóm.

the charity verified that the organization was indeed a noncontributor and removed it from the list.

Tổ chức từ thiện đã xác nhận rằng tổ chức này thực sự là người không đóng góp và đã xóa nó khỏi danh sách.

noncontributor accounts are subject to different terms of service.

Tài khoản không đóng góp phải tuân theo các điều khoản dịch vụ khác nhau.

the audit revealed several noncontributor entities that had been mistakenly included.

Kiểm toán đã phát hiện ra một số thực thể không đóng góp đã bị đưa vào sai.

as a noncontributor, she was not eligible to vote on policy changes.

Vì là người không đóng góp, cô không đủ điều kiện để bỏ phiếu về các thay đổi chính sách.

the database marks all noncontributor entries with a special flag for easy identification.

Cơ sở dữ liệu đánh dấu tất cả các mục không đóng góp bằng một cờ đặc biệt để dễ dàng nhận biết.

noncontributor users have limited access to the platform's premium features.

Người dùng không đóng góp chỉ có quyền truy cập hạn chế vào các tính năng cao cấp của nền tảng.

the committee addressed the issue of persistent noncontributor members who hadn't paid dues.

Ủy ban đã giải quyết vấn đề về các thành viên không đóng góp kéo dài chưa đóng phí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay