| số nhiều | shirkers |
lazy shirker
kẻ lười biếng trốn tránh
shirker mentality
tinh thần trốn tránh
shirker behavior
hành vi trốn tránh
shirker attitude
thái độ trốn tránh
shirker culture
văn hóa trốn tránh
shirker image
hình ảnh của kẻ trốn tránh
shirker profile
hồ sơ của kẻ trốn tránh
shirker label
nhãn của kẻ trốn tránh
shirker group
nhóm của những kẻ trốn tránh
shirker tendency
xu hướng của kẻ trốn tránh
the shirker avoided all responsibilities at work.
kẻ trốn tránh đã né tránh mọi trách nhiệm tại nơi làm việc.
it's frustrating to deal with a shirker in a team project.
Thật khó chịu khi phải làm việc với một kẻ trốn tránh trong dự án nhóm.
many people dislike a shirker who takes advantage of others.
Nhiều người không thích một kẻ trốn tránh lợi dụng người khác.
the shirker was reprimanded for not completing tasks.
Kẻ trốn tránh đã bị khiển trách vì không hoàn thành nhiệm vụ.
being a shirker can damage your reputation at work.
Việc trở thành một kẻ trốn tránh có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn tại nơi làm việc.
shirkers often miss out on promotions.
Những kẻ trốn tránh thường bỏ lỡ các cơ hội thăng tiến.
his reputation as a shirker preceded him.
Danh tiếng của anh ta là một kẻ trốn tránh đã đi trước anh ta.
don't be a shirker; take initiative in your tasks.
Đừng là một kẻ trốn tránh; hãy chủ động trong công việc của bạn.
shirkers tend to create more work for their colleagues.
Những kẻ trốn tránh có xu hướng tạo ra nhiều công việc hơn cho đồng nghiệp của họ.
the manager had to address the issue of shirkers in the team.
Người quản lý phải giải quyết vấn đề về những kẻ trốn tránh trong nhóm.
lazy shirker
kẻ lười biếng trốn tránh
shirker mentality
tinh thần trốn tránh
shirker behavior
hành vi trốn tránh
shirker attitude
thái độ trốn tránh
shirker culture
văn hóa trốn tránh
shirker image
hình ảnh của kẻ trốn tránh
shirker profile
hồ sơ của kẻ trốn tránh
shirker label
nhãn của kẻ trốn tránh
shirker group
nhóm của những kẻ trốn tránh
shirker tendency
xu hướng của kẻ trốn tránh
the shirker avoided all responsibilities at work.
kẻ trốn tránh đã né tránh mọi trách nhiệm tại nơi làm việc.
it's frustrating to deal with a shirker in a team project.
Thật khó chịu khi phải làm việc với một kẻ trốn tránh trong dự án nhóm.
many people dislike a shirker who takes advantage of others.
Nhiều người không thích một kẻ trốn tránh lợi dụng người khác.
the shirker was reprimanded for not completing tasks.
Kẻ trốn tránh đã bị khiển trách vì không hoàn thành nhiệm vụ.
being a shirker can damage your reputation at work.
Việc trở thành một kẻ trốn tránh có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn tại nơi làm việc.
shirkers often miss out on promotions.
Những kẻ trốn tránh thường bỏ lỡ các cơ hội thăng tiến.
his reputation as a shirker preceded him.
Danh tiếng của anh ta là một kẻ trốn tránh đã đi trước anh ta.
don't be a shirker; take initiative in your tasks.
Đừng là một kẻ trốn tránh; hãy chủ động trong công việc của bạn.
shirkers tend to create more work for their colleagues.
Những kẻ trốn tránh có xu hướng tạo ra nhiều công việc hơn cho đồng nghiệp của họ.
the manager had to address the issue of shirkers in the team.
Người quản lý phải giải quyết vấn đề về những kẻ trốn tránh trong nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay