nonjudicial

[Mỹ]/[nɒnˈdʒuːdɪʃ(ə)l]/
[Anh]/[nɒnˈdʒuːdɪʃ(ə)l]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hệ thống tư pháp; không thuộc về hoặc liên quan đến tòa án.; Không được thực hiện hoặc quyết định bởi một tòa án hoặc thẩm phán.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonjudicial proceeding

thủ tục phi tư pháp

nonjudicial resolution

giải quyết phi tư pháp

nonjudicial forum

diễn đàn phi tư pháp

nonjudicial process

quy trình phi tư pháp

nonjudicially resolved

được giải quyết phi tư pháp

nonjudicial review

kiểm tra phi tư pháp

conducting nonjudicial

tiến hành phi tư pháp

nonjudicial settlement

thỏa thuận phi tư pháp

purely nonjudicial

hoàn toàn phi tư pháp

seeking nonjudicial

đang tìm kiếm phi tư pháp

Câu ví dụ

the university offered a nonjudicial disciplinary process for minor infractions.

Trường đại học đã cung cấp một quy trình kỷ luật phi tư pháp cho các vi phạm nhỏ.

we sought a nonjudicial resolution to the dispute to avoid court costs.

Chúng tôi đã tìm kiếm một giải pháp phi tư pháp cho tranh chấp để tránh chi phí tòa án.

the internal review was a nonjudicial inquiry into the allegations.

Quy trình xem xét nội bộ là một cuộc điều tra phi tư pháp vào các cáo buộc.

a nonjudicial mediation session was scheduled to facilitate communication.

Một buổi hòa giải phi tư pháp đã được lên lịch để hỗ trợ giao tiếp.

the committee conducted a nonjudicial investigation into the incident.

Hội đồng đã tiến hành một cuộc điều tra phi tư pháp về sự việc.

the student government proposed a nonjudicial conflict resolution program.

Chính phủ sinh viên đã đề xuất một chương trình giải quyết xung đột phi tư pháp.

we preferred a nonjudicial approach to address the employee concerns.

Chúng tôi ưu tiên một phương pháp phi tư pháp để giải quyết các mối quan tâm của nhân viên.

the campus provided nonjudicial counseling services for students.

Campus cung cấp các dịch vụ tư vấn phi tư pháp cho sinh viên.

the process involved a nonjudicial hearing before a panel.

Quy trình này bao gồm một phiên nghe phi tư pháp trước một hội đồng.

the goal was a nonjudicial outcome that satisfied all parties.

Mục tiêu là một kết quả phi tư pháp làm hài lòng tất cả các bên.

the university emphasized a nonjudicial system for student conduct.

Trường đại học nhấn mạnh một hệ thống phi tư pháp cho hành vi sinh viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay