nook

[Mỹ]/nʊk/
[Anh]/nʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. góc; nơi ẩn náu; chỗ lõm
Word Forms
số nhiềunooks

Cụm từ & Cách kết hợp

cozy nook

góc ấm cúng

reading nook

ngóc đọc sách

quiet nook

góc yên tĩnh

Câu ví dụ

the nook beside the fire.

ngóc nhỏ bên cạnh lò sưởi.

They searched every nook and corner.

Họ đã tìm kiếm mọi ngóc ngách.

a breakfast nook; the breakfast dishes.

một góc ăn sáng; bát đĩa ăn sáng.

resting in a shady nook in the garden

nghỉ ngơi trong một góc khuất rợp bóng cây trong vườn

sat in a cozy nook near the fire;

ngồi trong một góc ấm cúng gần lò sưởi;

the party reached into every nook and cranny of people's lives.

bên đảng đã thâm nhập vào mọi ngóc ngách trong cuộc sống của mọi người.

She has searched every nook and cranny.

Cô ấy đã tìm kiếm mọi ngóc ngách.

the Party's tentacles reached into every nook and cranny of people's lives.

Những sợi dây chằng của Đảng đã thâm nhập vào mọi ngóc ngách trong cuộc sống của mọi người.

She knows every nook and cranny of the city, so she’s the perfect guide.

Cô ấy biết rõ mọi ngóc ngách của thành phố, vì vậy cô ấy là hướng dẫn viên hoàn hảo.

Ví dụ thực tế

Dust and dirt that infected every nook and cranny.

Bụi và đất cát đã lây nhiễm mọi ngóc ngách.

Nguồn: Women Who Changed the World

He spied a small, secluded nook. On impulse, he proceeded.

Anh ta nhìn thấy một chỗ khuất nhỏ, yên tĩnh. Bất chợt, anh ta tiến lên.

Nguồn: Storyline Online English Stories

Just look at all these nooks and crannies and islands and fjords.

Chỉ nhìn vào tất cả những ngóc ngách, khe núi, đảo và vịnh biển này thôi.

Nguồn: Realm of Legends

They directed their wands into every nook and crevice, turning cautiously on the spot.

Họ hướng đũa phép vào mọi ngóc ngách và khe nứt, cẩn thận xoay người tại chỗ.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

So just to get into all those nooks and crannies and really just add a bit more char.

Nên chỉ để có thể đi vào tất cả những ngóc ngách và khe núi đó và chỉ cần thêm một chút than nữa.

Nguồn: Gourmet Base

Literally, every single nook at on a shelf was exactly the same.

Thực sự, mọi ngóc ngách trên một kệ đều giống hệt nhau.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

They wandered everywhere, they looked into every nook and corner, house and theater.

Họ lang thang ở khắp nơi, họ nhìn vào mọi ngóc ngách, góc nhà, nhà hát.

Nguồn: The Adventures of Pinocchio

Those plans are the DNA. The instructions for every nook and cranny inside our cells.

Những kế hoạch đó là DNA. Hướng dẫn cho mọi ngóc ngách bên trong tế bào của chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2019 Collection

Caves, rock crevices, attics, trees, and the nooks and crannies found high up on buildings.

Hang động, khe đá, gác mái, cây cối và những ngóc ngách được tìm thấy trên cao của các tòa nhà.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Each and every nook and corner of India is connected by the railway network, said Mohan.

Mỗi ngóc ngách và góc của Ấn Độ đều được kết nối bởi mạng lưới đường sắt, Mohan nói.

Nguồn: VOA Standard June 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay