nooks

[Mỹ]/nʊks/
[Anh]/nʊks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. góc hoặc hốc; mọi góc; những nơi ẩn khuất; xung quanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

cozy nooks

những góc ấm cúng

hidden nooks

những góc khuất

quiet nooks

những góc yên tĩnh

reading nooks

những góc đọc sách

garden nooks

những góc vườn

charming nooks

những góc quyến rũ

secret nooks

những góc bí mật

rustic nooks

những góc mộc mạc

intimate nooks

những góc thân mật

Câu ví dụ

she found a cozy nook in the library to read her book.

Cô ấy đã tìm thấy một góc nhỏ ấm cúng trong thư viện để đọc sách của mình.

the garden has many hidden nooks perfect for relaxation.

Khu vườn có nhiều góc khuất ẩn mình hoàn hảo để thư giãn.

they decorated the nooks of their home with plants.

Họ trang trí các góc nhỏ trong nhà của họ bằng cây xanh.

there are charming nooks in the café where you can enjoy your coffee.

Có nhiều góc nhỏ quyến rũ trong quán cà phê nơi bạn có thể thưởng thức tách cà phê của mình.

she loves to explore the nooks and crannies of the old town.

Cô ấy thích khám phá những góc và ngóc ngách của thị trấn cổ.

he often retreats to the quiet nooks of his garden.

Anh ấy thường tìm đến những góc yên tĩnh trong vườn của mình.

the artist found inspiration in the nooks of nature.

Nghệ sĩ đã tìm thấy nguồn cảm hứng trong những góc của thiên nhiên.

we discovered several cozy nooks during our hike.

Chúng tôi đã phát hiện ra nhiều góc nhỏ ấm cúng trong chuyến đi bộ đường dài của mình.

she likes to decorate the nooks of her room with photos.

Cô ấy thích trang trí các góc nhỏ trong phòng của mình bằng những bức ảnh.

there are many nooks in the city that are perfect for picnics.

Có rất nhiều góc nhỏ trong thành phố rất lý tưởng cho những buổi dã ngoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay