utter obscenities
hét những lời thô tục
shout obscenities
la hét những lời thô tục
avoid obscenities
tránh những lời thô tục
profanity and obscenities
ngôn từ tục tĩu và những lời thô tục
obscenities abound
những lời thô tục tràn lan
obscenities hurled
những lời thô tục bị ném ra
obscenities were shouted
những lời thô tục đã bị hét lên
obscenities in public
những lời thô tục nơi công cộng
obscenities and insults
những lời thô tục và những lời xúc phạm
obscenities are inappropriate
những lời thô tục là không phù hợp
he was shocked by the obscenities in the movie.
anh ấy đã sốc trước những lời lẽ tục tĩu trong phim.
she quickly covered her ears to avoid the obscenities.
cô ấy nhanh chóng bịt tai để tránh những lời lẽ tục tĩu.
the comedian's routine was filled with obscenities.
phần trình diễn của người hề tràn ngập những lời lẽ tục tĩu.
they were reprimanded for using obscenities in public.
họ bị trách mắng vì đã sử dụng những lời lẽ tục tĩu nơi công cộng.
the song was banned for its obscenities.
bài hát bị cấm vì những lời lẽ tục tĩu trong đó.
he defended his use of obscenities as a form of expression.
anh ấy bảo vệ việc sử dụng những lời lẽ tục tĩu của mình như một hình thức thể hiện.
obscenities can often be found in social media comments.
những lời lẽ tục tĩu thường có thể được tìm thấy trong các bình luận trên mạng xã hội.
she was appalled by the obscenities shouted at the event.
cô ấy kinh hoàng trước những lời lẽ tục tĩu được la hét tại sự kiện.
using obscenities in professional settings is generally frowned upon.
việc sử dụng những lời lẽ tục tĩu trong môi trường chuyên nghiệp thường bị coi là không tốt.
his poetry was criticized for its use of obscenities.
thơ của anh ấy bị chỉ trích vì sử dụng những lời lẽ tục tĩu.
utter obscenities
hét những lời thô tục
shout obscenities
la hét những lời thô tục
avoid obscenities
tránh những lời thô tục
profanity and obscenities
ngôn từ tục tĩu và những lời thô tục
obscenities abound
những lời thô tục tràn lan
obscenities hurled
những lời thô tục bị ném ra
obscenities were shouted
những lời thô tục đã bị hét lên
obscenities in public
những lời thô tục nơi công cộng
obscenities and insults
những lời thô tục và những lời xúc phạm
obscenities are inappropriate
những lời thô tục là không phù hợp
he was shocked by the obscenities in the movie.
anh ấy đã sốc trước những lời lẽ tục tĩu trong phim.
she quickly covered her ears to avoid the obscenities.
cô ấy nhanh chóng bịt tai để tránh những lời lẽ tục tĩu.
the comedian's routine was filled with obscenities.
phần trình diễn của người hề tràn ngập những lời lẽ tục tĩu.
they were reprimanded for using obscenities in public.
họ bị trách mắng vì đã sử dụng những lời lẽ tục tĩu nơi công cộng.
the song was banned for its obscenities.
bài hát bị cấm vì những lời lẽ tục tĩu trong đó.
he defended his use of obscenities as a form of expression.
anh ấy bảo vệ việc sử dụng những lời lẽ tục tĩu của mình như một hình thức thể hiện.
obscenities can often be found in social media comments.
những lời lẽ tục tĩu thường có thể được tìm thấy trong các bình luận trên mạng xã hội.
she was appalled by the obscenities shouted at the event.
cô ấy kinh hoàng trước những lời lẽ tục tĩu được la hét tại sự kiện.
using obscenities in professional settings is generally frowned upon.
việc sử dụng những lời lẽ tục tĩu trong môi trường chuyên nghiệp thường bị coi là không tốt.
his poetry was criticized for its use of obscenities.
thơ của anh ấy bị chỉ trích vì sử dụng những lời lẽ tục tĩu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay