vulgarisms

[Mỹ]/[ˈvʌlgərɪzəm]/
[Anh]/[ˈvʌlgərɪzəm]/

Dịch

n. Một lời nói thô tục hoặc thô lỗ; một từ hoặc cụm từ thô lỗ; Việc sử dụng ngôn ngữ thô tục hoặc thô lỗ.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding vulgarisms

Tránh dùng từ thô tục

using vulgarisms

Sử dụng từ thô tục

vulgarisms abound

Từ thô tục tràn lan

rejecting vulgarisms

Từ chối dùng từ thô tục

excluding vulgarisms

Loại bỏ từ thô tục

filled with vulgarisms

Đầy rẫy từ thô tục

vulgarisms' impact

Tác động của từ thô tục

detecting vulgarisms

Phát hiện từ thô tục

analyzing vulgarisms

Phân tích từ thô tục

Câu ví dụ

he let out a frustrated sigh and muttered a string of vulgarisms under his breath.

Anh ta thở dài thất vọng và lẩm bẩm một chuỗi lời thô tục dưới lòng.

the comedian's routine was filled with vulgarisms and offensive jokes.

Chương trình hài của diễn viên hài đầy ắp những lời thô tục và những trò đùa xúc phạm.

i cringed at the sheer volume of vulgarisms coming from the group next to us.

Tôi cảm thấy ngại ngùng trước lượng lớn lời thô tục đang đến từ nhóm bên cạnh chúng tôi.

despite the warning, he continued to pepper his speech with vulgarisms.

Dù đã được cảnh báo, anh ta vẫn tiếp tục lấp đầy bài nói của mình với những lời thô tục.

she was shocked by the casual use of vulgarisms in his everyday conversation.

Cô ấy sốc với việc sử dụng những lời thô tục một cách nhẹ nhàng trong cuộc trò chuyện hàng ngày của anh ấy.

the professor strongly discouraged the use of vulgarisms in academic writing.

Giáo sư mạnh mẽ khuyến cáo không sử dụng những lời thô tục trong viết học thuật.

he apologized for his outburst and the regrettable use of vulgarisms.

Anh ta xin lỗi về cơn bùng phát và việc sử dụng những lời thô tục đáng tiếc.

the lyrics contained a surprising number of vulgarisms, despite the artist's reputation.

Lời bài hát chứa một số lượng đáng ngạc nhiên những lời thô tục, bất chấp danh tiếng của nghệ sĩ.

the argument escalated quickly, fueled by anger and a barrage of vulgarisms.

Tranh cãi nhanh chóng leo thang, được thúc đẩy bởi sự tức giận và một loạt lời thô tục.

she tried to ignore the constant stream of vulgarisms emanating from the bar.

Cô ấy cố gắng bỏ qua dòng liên tục những lời thô tục phát ra từ quán bar.

the film was criticized for its excessive use of vulgarisms and violence.

Bộ phim bị chỉ trích vì việc sử dụng quá mức những lời thô tục và bạo lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay