obstructionist tactics
chiến thuật cản trở
facing obstructionists
đối mặt với những người cản trở
obstructionists prevailed
những người cản trở đã chiến thắng
labeling obstructionists
đánh dấu những người cản trở
dealing with obstructionists
đối phó với những người cản trở
obstructionist behavior
hành vi cản trở
overcoming obstructionists
vượt qua những người cản trở
are obstructionists
là những người cản trở
calling obstructionists
gọi những người cản trở
avoiding obstructionists
tránh những người cản trở
the project faced significant delays due to obstructionists within the committee.
Dự án đã phải đối mặt với những chậm trễ đáng kể do những người cản trở trong ủy ban.
we need to overcome the obstructionists and move forward with the plan.
Chúng ta cần vượt qua những người cản trở và tiếp tục thực hiện kế hoạch.
the obstructionists' tactics were frustrating, but we remained focused.
Các chiến thuật của những người cản trở thật phiền toái, nhưng chúng ta vẫn giữ được tập trung.
he was labeled an obstructionist for refusing to support the new legislation.
Ông ta bị gắn mác là người cản trở vì từ chối ủng hộ luật mới.
the company's progress was hampered by internal obstructionists.
Tiến trình của công ty bị cản trở bởi những người cản trở bên trong.
despite the obstructionists, the team managed to achieve its goals.
Mặc dù có những người cản trở, đội ngũ vẫn đạt được mục tiêu của mình.
the senator was criticized for being a persistent obstructionist.
Viên nghị sĩ bị chỉ trích vì là một người cản trở dai dẳng.
we tried to reason with the obstructionists, but they were unyielding.
Chúng ta đã cố gắng lý lẽ với những người cản trở, nhưng họ không nhượng bộ.
the board accused the group of acting as obstructionists to the merger.
Hội đồng đã buộc tội nhóm đó hành động như những người cản trở việc sáp nhập.
the new policy aims to bypass the obstructionists and streamline processes.
Chính sách mới nhằm tránh những người cản trở và đơn giản hóa các quy trình.
the ceo warned against allowing obstructionists to derail the initiative.
CEO cảnh báo không để những người cản trở làm hỏng sáng kiến.
obstructionist tactics
chiến thuật cản trở
facing obstructionists
đối mặt với những người cản trở
obstructionists prevailed
những người cản trở đã chiến thắng
labeling obstructionists
đánh dấu những người cản trở
dealing with obstructionists
đối phó với những người cản trở
obstructionist behavior
hành vi cản trở
overcoming obstructionists
vượt qua những người cản trở
are obstructionists
là những người cản trở
calling obstructionists
gọi những người cản trở
avoiding obstructionists
tránh những người cản trở
the project faced significant delays due to obstructionists within the committee.
Dự án đã phải đối mặt với những chậm trễ đáng kể do những người cản trở trong ủy ban.
we need to overcome the obstructionists and move forward with the plan.
Chúng ta cần vượt qua những người cản trở và tiếp tục thực hiện kế hoạch.
the obstructionists' tactics were frustrating, but we remained focused.
Các chiến thuật của những người cản trở thật phiền toái, nhưng chúng ta vẫn giữ được tập trung.
he was labeled an obstructionist for refusing to support the new legislation.
Ông ta bị gắn mác là người cản trở vì từ chối ủng hộ luật mới.
the company's progress was hampered by internal obstructionists.
Tiến trình của công ty bị cản trở bởi những người cản trở bên trong.
despite the obstructionists, the team managed to achieve its goals.
Mặc dù có những người cản trở, đội ngũ vẫn đạt được mục tiêu của mình.
the senator was criticized for being a persistent obstructionist.
Viên nghị sĩ bị chỉ trích vì là một người cản trở dai dẳng.
we tried to reason with the obstructionists, but they were unyielding.
Chúng ta đã cố gắng lý lẽ với những người cản trở, nhưng họ không nhượng bộ.
the board accused the group of acting as obstructionists to the merger.
Hội đồng đã buộc tội nhóm đó hành động như những người cản trở việc sáp nhập.
the new policy aims to bypass the obstructionists and streamline processes.
Chính sách mới nhằm tránh những người cản trở và đơn giản hóa các quy trình.
the ceo warned against allowing obstructionists to derail the initiative.
CEO cảnh báo không để những người cản trở làm hỏng sáng kiến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay