road obstructors
các vật cản đường
removing obstructors
khử các vật cản
potential obstructors
các vật cản tiềm ẩn
identified obstructors
các vật cản đã được xác định
major obstructors
các vật cản lớn
avoiding obstructors
tránh các vật cản
persistent obstructors
các vật cản dai dẳng
dealing with obstructors
xử lý các vật cản
future obstructors
các vật cản trong tương lai
known obstructors
các vật cản đã biết
the construction site had several potential obstructors in the way.
Quá trình xây dựng có một số trở ngại tiềm ẩn.
we removed all obstructors from the path to ensure safe passage.
Chúng tôi đã loại bỏ tất cả các trở ngại khỏi đường đi để đảm bảo an toàn.
political obstructors often delay important legislation.
Những người cản trở chính trị thường trì hoãn các dự luật quan trọng.
the company faced numerous legal obstructors during the merger process.
Công ty đã phải đối mặt với nhiều trở ngại pháp lý trong quá trình sáp nhập.
traffic obstructors, like parked cars, caused significant delays.
Các trở ngại giao thông, như xe đậu, đã gây ra những sự chậm trễ đáng kể.
he identified the key obstructors to the project's success.
Anh ấy đã xác định những trở ngại chính cho sự thành công của dự án.
the protesters acted as obstructors, blocking the entrance.
Những người biểu tình đã hành động như những người cản trở, chặn lối vào.
we needed to clear away any physical obstructors in the area.
Chúng tôi cần dọn sạch mọi trở ngại vật lý trong khu vực.
bureaucratic obstructors hindered the progress of the application.
Những người cản trở hành chính đã cản trở tiến độ của đơn đăng ký.
the team worked to overcome the obstructors in their path.
Đội ngũ đã làm việc để vượt qua những trở ngại trên đường đi của họ.
environmental obstructors raised concerns about the development plan.
Những người cản trở môi trường đã nêu lên những lo ngại về kế hoạch phát triển.
road obstructors
các vật cản đường
removing obstructors
khử các vật cản
potential obstructors
các vật cản tiềm ẩn
identified obstructors
các vật cản đã được xác định
major obstructors
các vật cản lớn
avoiding obstructors
tránh các vật cản
persistent obstructors
các vật cản dai dẳng
dealing with obstructors
xử lý các vật cản
future obstructors
các vật cản trong tương lai
known obstructors
các vật cản đã biết
the construction site had several potential obstructors in the way.
Quá trình xây dựng có một số trở ngại tiềm ẩn.
we removed all obstructors from the path to ensure safe passage.
Chúng tôi đã loại bỏ tất cả các trở ngại khỏi đường đi để đảm bảo an toàn.
political obstructors often delay important legislation.
Những người cản trở chính trị thường trì hoãn các dự luật quan trọng.
the company faced numerous legal obstructors during the merger process.
Công ty đã phải đối mặt với nhiều trở ngại pháp lý trong quá trình sáp nhập.
traffic obstructors, like parked cars, caused significant delays.
Các trở ngại giao thông, như xe đậu, đã gây ra những sự chậm trễ đáng kể.
he identified the key obstructors to the project's success.
Anh ấy đã xác định những trở ngại chính cho sự thành công của dự án.
the protesters acted as obstructors, blocking the entrance.
Những người biểu tình đã hành động như những người cản trở, chặn lối vào.
we needed to clear away any physical obstructors in the area.
Chúng tôi cần dọn sạch mọi trở ngại vật lý trong khu vực.
bureaucratic obstructors hindered the progress of the application.
Những người cản trở hành chính đã cản trở tiến độ của đơn đăng ký.
the team worked to overcome the obstructors in their path.
Đội ngũ đã làm việc để vượt qua những trở ngại trên đường đi của họ.
environmental obstructors raised concerns about the development plan.
Những người cản trở môi trường đã nêu lên những lo ngại về kế hoạch phát triển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay