obtunding effect
hiệu ứng làm mờ đi
obtunding senses
làm mờ các giác quan
obtunded patient
bệnh nhân bị suy giảm tri giác
obtunding influence
ảnh hưởng làm mờ đi
obtunding response
phản ứng bị mờ đi
is obtunding
đang bị suy giảm tri giác
obtunding the pain
làm mờ đi cơn đau
obtunding agent
chất gây ức chế
obtunding symptoms
các triệu chứng suy giảm tri giác
obtunded state
trạng thái suy giảm tri giác
the injury resulted in obtunding of his senses.
Chấn thương gây ra tình trạng suy giảm các giác quan của anh ấy.
chronic pain can lead to obtunding of the patient's responsiveness.
Đau mãn tính có thể dẫn đến tình trạng giảm phản ứng của bệnh nhân.
the drug produced an obtunding effect on his cognitive abilities.
Thuốc đã gây ra tác dụng làm giảm khả năng nhận thức của anh ấy.
we observed obtunding of the pupils in the patient's examination.
Chúng tôi quan sát thấy tình trạng co đồng tử của bệnh nhân trong quá trình khám.
the lesion caused obtunding of the patient's mental status.
Bệnh lý đã gây ra tình trạng suy giảm trạng thái tinh thần của bệnh nhân.
there was a significant obtunding of the reflexes during the assessment.
Có sự suy giảm đáng kể của phản xạ trong quá trình đánh giá.
the neurologist noted obtunding of the patient's affect.
Bác sĩ thần kinh đã ghi nhận tình trạng giảm cảm xúc của bệnh nhân.
the patient presented with obtunding of consciousness after the accident.
Bệnh nhân xuất hiện tình trạng giảm ý thức sau tai nạn.
the examination revealed obtunding of the cranial nerves.
Kết quả khám cho thấy tình trạng suy giảm của các dây thần kinh sọ não.
the doctor suspected obtunding due to the head trauma.
Bác sĩ nghi ngờ tình trạng suy giảm do chấn thương đầu.
the test measured the degree of obtunding in the response time.
Nghiệm pháp đo lường mức độ suy giảm trong thời gian phản hồi.
obtunding effect
hiệu ứng làm mờ đi
obtunding senses
làm mờ các giác quan
obtunded patient
bệnh nhân bị suy giảm tri giác
obtunding influence
ảnh hưởng làm mờ đi
obtunding response
phản ứng bị mờ đi
is obtunding
đang bị suy giảm tri giác
obtunding the pain
làm mờ đi cơn đau
obtunding agent
chất gây ức chế
obtunding symptoms
các triệu chứng suy giảm tri giác
obtunded state
trạng thái suy giảm tri giác
the injury resulted in obtunding of his senses.
Chấn thương gây ra tình trạng suy giảm các giác quan của anh ấy.
chronic pain can lead to obtunding of the patient's responsiveness.
Đau mãn tính có thể dẫn đến tình trạng giảm phản ứng của bệnh nhân.
the drug produced an obtunding effect on his cognitive abilities.
Thuốc đã gây ra tác dụng làm giảm khả năng nhận thức của anh ấy.
we observed obtunding of the pupils in the patient's examination.
Chúng tôi quan sát thấy tình trạng co đồng tử của bệnh nhân trong quá trình khám.
the lesion caused obtunding of the patient's mental status.
Bệnh lý đã gây ra tình trạng suy giảm trạng thái tinh thần của bệnh nhân.
there was a significant obtunding of the reflexes during the assessment.
Có sự suy giảm đáng kể của phản xạ trong quá trình đánh giá.
the neurologist noted obtunding of the patient's affect.
Bác sĩ thần kinh đã ghi nhận tình trạng giảm cảm xúc của bệnh nhân.
the patient presented with obtunding of consciousness after the accident.
Bệnh nhân xuất hiện tình trạng giảm ý thức sau tai nạn.
the examination revealed obtunding of the cranial nerves.
Kết quả khám cho thấy tình trạng suy giảm của các dây thần kinh sọ não.
the doctor suspected obtunding due to the head trauma.
Bác sĩ nghi ngờ tình trạng suy giảm do chấn thương đầu.
the test measured the degree of obtunding in the response time.
Nghiệm pháp đo lường mức độ suy giảm trong thời gian phản hồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay