occidentals

[Mỹ]/[ˈɒksɪd(ə)ntl]/
[Anh]/[ˈɑːksɪ(d)əntl]/

Dịch

n. Người đến từ các nước phương Tây; người phương Tây; một người đến từ hoặc liên quan đến nền văn hóa phương Tây.
adj. Liên quan đến phương Tây hoặc các nước phương Tây.

Cụm từ & Cách kết hợp

occidental cultures

Văn hóa phương Tây

meeting occidentals

Gặp gỡ người phương Tây

studying occidentals

Nghiên cứu người phương Tây

influenced by occidentals

Bị ảnh hưởng bởi người phương Tây

western occidentals

Người phương Tây phương Tây

attracting occidentals

Hút người phương Tây

understanding occidentals

Hiểu người phương Tây

observing occidentals

Quan sát người phương Tây

criticizing occidentals

Tán tỉnh người phương Tây

supporting occidentals

Hỗ trợ người phương Tây

Câu ví dụ

many occidentals are fascinated by traditional chinese medicine.

Nhiều người phương Tây say mê y học cổ truyền Trung Quốc.

the study compared the views of occidentals and asians on globalization.

Nghiên cứu so sánh quan điểm của người phương Tây và người châu Á về toàn cầu hóa.

the museum showcased art from both occidentals and eastern cultures.

Bảo tàng trưng bày nghệ thuật từ cả người phương Tây và văn hóa phương Đông.

some occidentals find the concept of feng shui intriguing.

Một số người phương Tây thấy khái niệm phong thủy rất hấp dẫn.

the travel agency specializes in tours for occidentals visiting china.

Công ty lữ hành chuyên tổ chức tour cho người phương Tây đến Trung Quốc.

the book explores the historical interactions between occidentals and the qing dynasty.

Cuốn sách khám phá các tương tác lịch sử giữa người phương Tây và triều đại nhà Thanh.

the survey questioned occidentals about their perceptions of chinese society.

Bản khảo sát đặt câu hỏi người phương Tây về quan điểm của họ về xã hội Trung Quốc.

the professor lectured on the influence of occidentals on modern japan.

Giáo sư giảng dạy về ảnh hưởng của người phương Tây đối với Nhật Bản hiện đại.

the documentary followed a group of occidentals learning mandarin chinese.

Phim tài liệu theo chân một nhóm người phương Tây đang học tiếng Trung Mandarin.

the restaurant caters to the tastes of both occidentals and locals.

Quán ăn phục vụ cả khẩu vị của người phương Tây và người bản địa.

the report analyzed the investment patterns of occidentals in the chinese market.

Báo cáo phân tích xu hướng đầu tư của người phương Tây trên thị trường Trung Quốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay