off-puttingness factor
yếu tố gây khó chịu
avoiding off-puttingness
tránh gây khó chịu
sense of off-puttingness
cảm giác khó chịu
despite off-puttingness
mặc dù có cảm giác khó chịu
perceived off-puttingness
cảm giác khó chịu được nhận thức
high off-puttingness
mức độ khó chịu cao
reducing off-puttingness
giảm cảm giác khó chịu
source of off-puttingness
nguồn gốc gây khó chịu
overcoming off-puttingness
vượt qua cảm giác khó chịu
with off-puttingness
cùng với cảm giác khó chịu
the restaurant's sterile decor contributed to an overall off-puttingness.
Phong cách trang trí vô trùng của nhà hàng góp phần tạo nên một cảm giác khó chịu tổng thể.
despite the delicious food, the waiter's attitude had a distinct off-puttingness.
Dù món ăn ngon, thái độ của nhân viên phục vụ lại tạo ra một cảm giác khó chịu rõ rệt.
her constant negativity created an off-puttingness that drove people away.
Sự tiêu cực không ngừng của cô ấy tạo ra một cảm giác khó chịu khiến mọi người muốn tránh xa.
the project proposal suffered from an off-puttingness due to its complex language.
Đề xuất dự án chịu ảnh hưởng bởi cảm giác khó chịu do ngôn ngữ phức tạp.
he tried to overcome the initial off-puttingness with a warm smile.
Anh ấy cố gắng vượt qua cảm giác khó chịu ban đầu bằng một nụ cười thân thiện.
the company's aggressive marketing tactics reeked of an off-puttingness.
Các chiến thuật quảng bá quá khích của công ty tỏa ra một cảm giác khó chịu.
the sheer off-puttingness of the situation made me want to leave.
Cảm giác khó chịu nghiêm trọng của tình huống khiến tôi muốn rời đi.
we discussed how to mitigate the off-puttingness of the new design.
Chúng tôi đã thảo luận về cách giảm bớt cảm giác khó chịu từ thiết kế mới.
the building's imposing size added to its general off-puttingness.
Kích thước đồ sộ của tòa nhà càng làm tăng thêm cảm giác khó chịu tổng thể.
the candidate's lack of enthusiasm contributed to an off-puttingness among voters.
Sự thiếu hào hứng của ứng cử viên góp phần tạo ra cảm giác khó chịu trong số cử tri.
the film's slow pace and bleak tone created a pervasive off-puttingness.
Tốc độ chậm và âm hưởng u ám của bộ phim tạo ra một cảm giác khó chịu lan rộng.
off-puttingness factor
yếu tố gây khó chịu
avoiding off-puttingness
tránh gây khó chịu
sense of off-puttingness
cảm giác khó chịu
despite off-puttingness
mặc dù có cảm giác khó chịu
perceived off-puttingness
cảm giác khó chịu được nhận thức
high off-puttingness
mức độ khó chịu cao
reducing off-puttingness
giảm cảm giác khó chịu
source of off-puttingness
nguồn gốc gây khó chịu
overcoming off-puttingness
vượt qua cảm giác khó chịu
with off-puttingness
cùng với cảm giác khó chịu
the restaurant's sterile decor contributed to an overall off-puttingness.
Phong cách trang trí vô trùng của nhà hàng góp phần tạo nên một cảm giác khó chịu tổng thể.
despite the delicious food, the waiter's attitude had a distinct off-puttingness.
Dù món ăn ngon, thái độ của nhân viên phục vụ lại tạo ra một cảm giác khó chịu rõ rệt.
her constant negativity created an off-puttingness that drove people away.
Sự tiêu cực không ngừng của cô ấy tạo ra một cảm giác khó chịu khiến mọi người muốn tránh xa.
the project proposal suffered from an off-puttingness due to its complex language.
Đề xuất dự án chịu ảnh hưởng bởi cảm giác khó chịu do ngôn ngữ phức tạp.
he tried to overcome the initial off-puttingness with a warm smile.
Anh ấy cố gắng vượt qua cảm giác khó chịu ban đầu bằng một nụ cười thân thiện.
the company's aggressive marketing tactics reeked of an off-puttingness.
Các chiến thuật quảng bá quá khích của công ty tỏa ra một cảm giác khó chịu.
the sheer off-puttingness of the situation made me want to leave.
Cảm giác khó chịu nghiêm trọng của tình huống khiến tôi muốn rời đi.
we discussed how to mitigate the off-puttingness of the new design.
Chúng tôi đã thảo luận về cách giảm bớt cảm giác khó chịu từ thiết kế mới.
the building's imposing size added to its general off-puttingness.
Kích thước đồ sộ của tòa nhà càng làm tăng thêm cảm giác khó chịu tổng thể.
the candidate's lack of enthusiasm contributed to an off-puttingness among voters.
Sự thiếu hào hứng của ứng cử viên góp phần tạo ra cảm giác khó chịu trong số cử tri.
the film's slow pace and bleak tone created a pervasive off-puttingness.
Tốc độ chậm và âm hưởng u ám của bộ phim tạo ra một cảm giác khó chịu lan rộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay