old-timers

[Mỹ]/[ˈəʊld ˈtaɪməz]/
[Anh]/[ˈoʊld ˈtaɪmərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đã sống ở một nơi trong một thời gian dài, đặc biệt là những người quen thuộc với lịch sử và phong tục của nơi đó; Những người có kinh nghiệm trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể; Những người đã ở trong một nhóm hoặc tổ chức trong một thời gian dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

old-timers' stories

những câu chuyện của những người lâu năm

meet old-timers

gặp gỡ những người lâu năm

talking to old-timers

nói chuyện với những người lâu năm

respect old-timers

tôn trọng những người lâu năm

old-timer wisdom

trí tuệ của những người lâu năm

like old-timers

thích những người lâu năm

help old-timers

giúp đỡ những người lâu năm

are old-timers

là những người lâu năm

find old-timers

tìm những người lâu năm

know old-timers

biết những người lâu năm

Câu ví dụ

the old-timers at the diner always have the best stories.

Những người lâu năm ở quán ăn luôn có những câu chuyện hay nhất.

we consulted with the old-timers about the best route.

Chúng tôi đã tham khảo ý kiến của những người lâu năm về tuyến đường tốt nhất.

the old-timers reminisced about the good old days.

Những người lâu năm hồi tưởng về những ngày xưa tốt đẹp.

he's considered an old-timer in the software development industry.

Anh ấy được coi là một người lâu năm trong ngành phát triển phần mềm.

the old-timers gathered to play dominoes after work.

Những người lâu năm tụ tập chơi cờ domino sau giờ làm việc.

the company values the experience of its old-timers.

Công ty đánh giá cao kinh nghiệm của những người lâu năm.

many old-timers left the town when the mine closed.

Nhiều người lâu năm đã rời khỏi thị trấn khi mỏ đóng cửa.

the old-timers shared their wisdom with the younger generation.

Những người lâu năm chia sẻ sự khôn ngoan của họ với thế hệ trẻ.

he's one of the old-timers who remembers the town's history.

Anh ấy là một trong số những người lâu năm còn nhớ về lịch sử của thị trấn.

the old-timers often complain about the changing times.

Những người lâu năm thường phàn nàn về sự thay đổi thời đại.

we learned a lot from the old-timers on the fishing boat.

Chúng tôi đã học được rất nhiều từ những người lâu năm trên thuyền đánh cá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay