ooziness control
chất nhờn dính
reduce ooziness
chất nhờn đặc
stop ooziness
chất nhờn nặng
ooziness problem
chất nhờn màu xanh lục
check ooziness
chất nhờn khó chịu
ooziness level
chất nhờn bề mặt
no ooziness
chất nhờn ở khắp nơi
ooziness risk
chất nhờn tăng lên
minimize ooziness
chất nhờn vẫn còn
ooziness test
chất nhờn vẫn còn
the ooziness of the cheese made the grilled sandwich irresistible.
Độ chảy của phô mai khiến chiếc bánh mì nướng là không thể cưỡng lại.
he wiped the ooziness off the countertop with a paper towel.
Anh ta lau đi độ chảy trên mặt bàn với một chiếc khăn giấy.
the soup had an unpleasant ooziness that clung to the spoon.
Món súp có độ chảy khó chịu bám vào thìa.
warm weather increased the ooziness of the tar on the road.
Thời tiết ấm áp làm tăng độ chảy của nhựa đường trên đường.
she disliked the ooziness of heavy lotions on her skin.
Cô ấy không thích độ chảy của các loại kem dưỡng da nặng trên da của mình.
the ooziness of the frosting kept the cake wonderfully moist.
Độ chảy của lớp phủ kem giữ cho bánh ngọt ẩm mượt một cách tuyệt vời.
after the spill, the ooziness of the syrup attracted ants within minutes.
Sau khi tràn, độ chảy của siro đã thu hút kiến trong vòng vài phút.
the ooziness of the mud made every step feel heavy.
Độ chảy của bùn khiến mỗi bước đi đều cảm thấy nặng nề.
avoiding the ooziness of cheap paint, they chose a higher-quality brand.
Tránh độ chảy của sơn rẻ tiền, họ đã chọn một thương hiệu chất lượng cao hơn.
the mechanic noted the ooziness around the gasket and suspected a leak.
Người cơ khí nhận thấy độ chảy xung quanh gioăng và nghi ngờ có rò rỉ.
the ooziness of the caramel spread slowly across the plate.
Độ chảy của caramel lan rộng chậm rãi trên đĩa.
there was a faint ooziness in his flattery that made her uneasy.
Có một sự sáo rỗng nhẹ nhàng trong sự nịnh hót của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy không thoải mái.
ooziness control
chất nhờn dính
reduce ooziness
chất nhờn đặc
stop ooziness
chất nhờn nặng
ooziness problem
chất nhờn màu xanh lục
check ooziness
chất nhờn khó chịu
ooziness level
chất nhờn bề mặt
no ooziness
chất nhờn ở khắp nơi
ooziness risk
chất nhờn tăng lên
minimize ooziness
chất nhờn vẫn còn
ooziness test
chất nhờn vẫn còn
the ooziness of the cheese made the grilled sandwich irresistible.
Độ chảy của phô mai khiến chiếc bánh mì nướng là không thể cưỡng lại.
he wiped the ooziness off the countertop with a paper towel.
Anh ta lau đi độ chảy trên mặt bàn với một chiếc khăn giấy.
the soup had an unpleasant ooziness that clung to the spoon.
Món súp có độ chảy khó chịu bám vào thìa.
warm weather increased the ooziness of the tar on the road.
Thời tiết ấm áp làm tăng độ chảy của nhựa đường trên đường.
she disliked the ooziness of heavy lotions on her skin.
Cô ấy không thích độ chảy của các loại kem dưỡng da nặng trên da của mình.
the ooziness of the frosting kept the cake wonderfully moist.
Độ chảy của lớp phủ kem giữ cho bánh ngọt ẩm mượt một cách tuyệt vời.
after the spill, the ooziness of the syrup attracted ants within minutes.
Sau khi tràn, độ chảy của siro đã thu hút kiến trong vòng vài phút.
the ooziness of the mud made every step feel heavy.
Độ chảy của bùn khiến mỗi bước đi đều cảm thấy nặng nề.
avoiding the ooziness of cheap paint, they chose a higher-quality brand.
Tránh độ chảy của sơn rẻ tiền, họ đã chọn một thương hiệu chất lượng cao hơn.
the mechanic noted the ooziness around the gasket and suspected a leak.
Người cơ khí nhận thấy độ chảy xung quanh gioăng và nghi ngờ có rò rỉ.
the ooziness of the caramel spread slowly across the plate.
Độ chảy của caramel lan rộng chậm rãi trên đĩa.
there was a faint ooziness in his flattery that made her uneasy.
Có một sự sáo rỗng nhẹ nhàng trong sự nịnh hót của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy không thoải mái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay