oranges

[Mỹ]/[ˈɒrɪndʒz]/
[Anh]/[ˈɔːrɪndʒz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây họ cam quýt có ruột mọng nước và vỏ dày, màu cam sáng; số nhiều của từ "orange"; màu cam
v. chuyển sang màu cam

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh oranges

cam tươi

orange juice

nước cam

orange you glad?

orange bạn có vui không?

orange grove

vườn cam

eating oranges

ăn cam

orange color

màu cam

bought oranges

mua cam

orange slices

thanh cam

love oranges

thích cam

ripe oranges

cam chín

Câu ví dụ

i love to eat fresh oranges for breakfast every morning.

Tôi thích ăn cam tươi vào bữa sáng mỗi sáng.

the orange grove was full of ripe oranges ready to be picked.

Tổ cam đầy ắp những trái cam chín muồi sẵn sàng để hái.

she squeezed oranges to make a refreshing glass of juice.

Cô ấy vắt cam để làm một ly nước ép giải khát.

he bought a bag of oranges at the local farmers market.

Anh ấy đã mua một túi cam tại chợ nông sản địa phương.

the scent of oranges filled the air during the citrus festival.

Mùi thơm của cam lan tỏa trong không khí trong suốt lễ hội cam quýt.

we packed oranges in our picnic basket for a healthy snack.

Chúng tôi đã chuẩn bị cam trong giỏ picnic của chúng tôi để ăn nhẹ lành mạnh.

the recipe called for the zest of two oranges.

Công thức yêu cầu vỏ của hai quả cam.

the children enjoyed peeling and eating oranges together.

Những đứa trẻ thích bóc và ăn cam cùng nhau.

he compared the price of oranges at different stores.

Anh ấy so sánh giá cam ở các cửa hàng khác nhau.

she made a delicious orange marmalade to spread on toast.

Cô ấy đã làm một món mứt cam ngon để phết lên bánh mì nướng.

the artist painted a still life featuring a bowl of oranges.

Nghệ sĩ đã vẽ một bức tĩnh vật có họa tiết một bát cam.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay