orchards

[Mỹ]/ˈɔːtʃədz/
[Anh]/ˈɔrʧərdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của vườn cây ăn trái, thường là khu vực trồng cây ăn trái có hàng rào; dạng số nhiều của vườn cây ăn trái

Cụm từ & Cách kết hợp

apple orchards

các vườn táo

peach orchards

các vườn đào

cherry orchards

các vườn anh đào

citrus orchards

các vườn cây có múi

almond orchards

các vườn hạnh nhân

plum orchards

các vườn mận

walnut orchards

các vườn óc chó

vineyard orchards

các vườn nho

mixed orchards

các vườn hỗn hợp

organic orchards

các vườn hữu cơ

Câu ví dụ

the orchards are filled with ripe fruit in the summer.

Những vườn cây trong mùa hè tràn ngập trái cây chín.

many farmers rely on their orchards for income.

Nhiều nông dân dựa vào vườn cây của họ để kiếm thu nhập.

we visited several orchards during our trip.

Chúng tôi đã đến thăm một số vườn cây trong chuyến đi của chúng tôi.

the children loved playing in the orchards.

Những đứa trẻ rất thích chơi đùa trong vườn cây.

orchards require careful maintenance to thrive.

Vườn cây cần được bảo trì cẩn thận để phát triển mạnh.

in autumn, the orchards are a beautiful sight.

Vào mùa thu, vườn cây là một cảnh tượng tuyệt đẹp.

she dreams of owning her own orchards one day.

Cô ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ sở hữu khu vườn của riêng mình.

orchards can attract many visitors during harvest season.

Vườn cây có thể thu hút nhiều du khách trong mùa thu hoạch.

they planted new trees to expand their orchards.

Họ đã trồng thêm cây mới để mở rộng vườn cây của mình.

orchards provide a habitat for various wildlife.

Vườn cây cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay