apple orchards
các vườn táo
peach orchards
các vườn đào
cherry orchards
các vườn anh đào
citrus orchards
các vườn cây có múi
almond orchards
các vườn hạnh nhân
plum orchards
các vườn mận
walnut orchards
các vườn óc chó
vineyard orchards
các vườn nho
mixed orchards
các vườn hỗn hợp
organic orchards
các vườn hữu cơ
the orchards are filled with ripe fruit in the summer.
Những vườn cây trong mùa hè tràn ngập trái cây chín.
many farmers rely on their orchards for income.
Nhiều nông dân dựa vào vườn cây của họ để kiếm thu nhập.
we visited several orchards during our trip.
Chúng tôi đã đến thăm một số vườn cây trong chuyến đi của chúng tôi.
the children loved playing in the orchards.
Những đứa trẻ rất thích chơi đùa trong vườn cây.
orchards require careful maintenance to thrive.
Vườn cây cần được bảo trì cẩn thận để phát triển mạnh.
in autumn, the orchards are a beautiful sight.
Vào mùa thu, vườn cây là một cảnh tượng tuyệt đẹp.
she dreams of owning her own orchards one day.
Cô ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ sở hữu khu vườn của riêng mình.
orchards can attract many visitors during harvest season.
Vườn cây có thể thu hút nhiều du khách trong mùa thu hoạch.
they planted new trees to expand their orchards.
Họ đã trồng thêm cây mới để mở rộng vườn cây của mình.
orchards provide a habitat for various wildlife.
Vườn cây cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.
apple orchards
các vườn táo
peach orchards
các vườn đào
cherry orchards
các vườn anh đào
citrus orchards
các vườn cây có múi
almond orchards
các vườn hạnh nhân
plum orchards
các vườn mận
walnut orchards
các vườn óc chó
vineyard orchards
các vườn nho
mixed orchards
các vườn hỗn hợp
organic orchards
các vườn hữu cơ
the orchards are filled with ripe fruit in the summer.
Những vườn cây trong mùa hè tràn ngập trái cây chín.
many farmers rely on their orchards for income.
Nhiều nông dân dựa vào vườn cây của họ để kiếm thu nhập.
we visited several orchards during our trip.
Chúng tôi đã đến thăm một số vườn cây trong chuyến đi của chúng tôi.
the children loved playing in the orchards.
Những đứa trẻ rất thích chơi đùa trong vườn cây.
orchards require careful maintenance to thrive.
Vườn cây cần được bảo trì cẩn thận để phát triển mạnh.
in autumn, the orchards are a beautiful sight.
Vào mùa thu, vườn cây là một cảnh tượng tuyệt đẹp.
she dreams of owning her own orchards one day.
Cô ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ sở hữu khu vườn của riêng mình.
orchards can attract many visitors during harvest season.
Vườn cây có thể thu hút nhiều du khách trong mùa thu hoạch.
they planted new trees to expand their orchards.
Họ đã trồng thêm cây mới để mở rộng vườn cây của mình.
orchards provide a habitat for various wildlife.
Vườn cây cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay