orderings

[Mỹ]/[ˈɔːdərɪŋz]/
[Anh]/[ˈɔːrdərɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động sắp xếp mọi thứ theo một trình tự cụ thể; Một tập hợp các hướng dẫn để chuẩn bị món ăn; Danh sách các mặt hàng cần mua từ thực đơn hoặc danh mục; Cách mà mọi thứ được sắp xếp hoặc tổ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

orderings matter

thứ tự có nghĩa

checking orderings

kiểm tra thứ tự

different orderings

các thứ tự khác nhau

optimal orderings

các thứ tự tối ưu

analyzing orderings

phân tích thứ tự

complex orderings

các thứ tự phức tạp

suggested orderings

các thứ tự được đề xuất

valid orderings

các thứ tự hợp lệ

new orderings

các thứ tự mới

various orderings

các thứ tự khác nhau

Câu ví dụ

the restaurant's orderings of appetizers and entrees were clearly displayed on the menu.

Các cách sắp xếp món khai vị và món chính của nhà hàng được hiển thị rõ ràng trên thực đơn.

we need to review the orderings of tasks to ensure efficient project completion.

Chúng ta cần xem xét các cách sắp xếp công việc để đảm bảo hoàn thành dự án một cách hiệu quả.

the software allows for flexible orderings of data fields in the report.

Phần mềm cho phép các cách sắp xếp linh hoạt của các trường dữ liệu trong báo cáo.

the librarian explained the library's orderings of books by author and title.

Thủ thư giải thích cách sắp xếp sách của thư viện theo tác giả và tiêu đề.

the company is experimenting with different orderings of product features on the website.

Công ty đang thử nghiệm các cách sắp xếp khác nhau của các tính năng sản phẩm trên trang web.

the music producer carefully considered the orderings of the tracks on the album.

Nhà sản xuất âm nhạc đã cân nhắc cẩn thận cách sắp xếp các bài hát trên album.

the seating orderings at the wedding reception were based on family seniority.

Cách sắp xếp chỗ ngồi tại buổi tiệc cưới dựa trên thâm niên gia đình.

the algorithm optimizes the orderings of search results for maximum relevance.

Thuật toán tối ưu hóa cách sắp xếp kết quả tìm kiếm để đạt được mức độ liên quan cao nhất.

the historical archives contain detailed orderings of documents by date and subject.

Lưu trữ lịch sử chứa các cách sắp xếp chi tiết của tài liệu theo ngày và chủ đề.

the event planner finalized the orderings of speakers for the conference agenda.

Người tổ chức sự kiện đã hoàn thiện cách sắp xếp các diễn giả cho chương trình nghị sự của hội nghị.

the programmer debugged the code to correct the orderings of the conditional statements.

Nhà lập trình viên đã gỡ lỗi mã để sửa các cách sắp xếp của các câu lệnh điều kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay