orthology

[Mỹ]/[ˈɔːθəʊləɡi]/
[Anh]/[ˈɔːrθoʊləɡi]/

Dịch

n. mối quan hệ tương ứng giữa các gen, tức là khi hai hoặc nhiều gen được tìm thấy trong các loài khác nhau và được suy ra là có nguồn gốc từ một gen tổ tiên chung; nghiên cứu các gen đồng nguyên (orthologous genes).

Cụm từ & Cách kết hợp

orthology assessment

đánh giá đồng nguyên

demonstrating orthology

chứng minh đồng nguyên

orthology analysis

phân tích đồng nguyên

check for orthology

kiểm tra đồng nguyên

orthology exists

đồng nguyên tồn tại

establishing orthology

thiết lập đồng nguyên

orthology comparison

so sánh đồng nguyên

assessing orthology

đánh giá đồng nguyên

orthology study

nghiên cứu đồng nguyên

confirming orthology

xác nhận đồng nguyên

Câu ví dụ

researchers investigated orthology across several species to understand evolutionary relationships.

Nghiên cứu các quan hệ đồng nguyên (orthology) giữa nhiều loài để hiểu rõ mối quan hệ tiến hóa.

the orthology analysis confirmed the shared ancestry of these gene families.

Phân tích đồng nguyên đã xác nhận nguồn gốc chung của các gia đình gen này.

identifying orthologs is crucial for comparative genomics studies.

Xác định các gen đồng nguyên là rất quan trọng cho các nghiên cứu gen so sánh.

we used blast to identify orthology between the human and mouse genomes.

Chúng tôi đã sử dụng BLAST để xác định quan hệ đồng nguyên giữa bộ gen người và chuột.

loss of orthology can indicate gene duplication events in the past.

Mất đi quan hệ đồng nguyên có thể cho thấy các sự kiện sao chép gen trong quá khứ.

the software automatically assesses orthology based on sequence similarity.

Phần mềm tự động đánh giá đồng nguyên dựa trên sự tương đồng chuỗi.

establishing orthology is essential for accurate phylogenetic tree construction.

Xác lập đồng nguyên là cần thiết để xây dựng cây phát sinh loài chính xác.

we compared the orthology of these proteins across different mammalian species.

Chúng tôi đã so sánh quan hệ đồng nguyên của các protein này giữa các loài động vật có vú khác nhau.

the concept of orthology helps predict protein function across species.

Khái niệm đồng nguyên giúp dự đoán chức năng protein qua các loài.

a strong orthology relationship suggests functional conservation.

Một mối quan hệ đồng nguyên mạnh cho thấy sự bảo tồn chức năng.

the study focused on orthology to understand drug target selection.

Nghiên cứu tập trung vào đồng nguyên để hiểu việc lựa chọn mục tiêu thuốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay