othering

[Mỹ]/ˈʌðərɪŋ/
[Anh]/ˈʌðərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Xem xét hoặc đối xử với ai đó như một thứ hoàn toàn khác biệt hoặc xa lạ; phân loại con người là "người khác"
n. Quá trình xem xét hoặc đối xử với một người hoặc nhóm như một thứ hoàn toàn khác biệt hoặc xa lạ, thường dẫn đến phân biệt đối xử hoặc thiên vị

Cụm từ & Cách kết hợp

social othering

Vietnamese_translation

cultural othering

Vietnamese_translation

racial othering

Vietnamese_translation

gender othering

Vietnamese_translation

systematic othering

Vietnamese_translation

mutual othering

Vietnamese_translation

process of othering

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the social othering of immigrants often leads to mental health challenges.

Việc phân biệt đối xử xã hội với người nhập cư thường dẫn đến các vấn đề về sức khỏe tâm thần.

racial othering creates systemic barriers in employment and housing.

Việc phân biệt đối xử theo sắc tộc tạo ra những rào cản hệ thống trong việc làm và nhà ở.

the othering discourse in media perpetuates harmful stereotypes about marginalized communities.

Tiếng nói về việc phân biệt đối xử trong truyền thông làm gia tăng các định kiến có hại đối với các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.

institutional othering can be found in many policies that discriminate against certain groups.

Việc phân biệt đối xử cơ cấu có thể được tìm thấy trong nhiều chính sách phân biệt đối xử với một số nhóm người.

gender othering limits individuals' access to resources and opportunities.

Việc phân biệt đối xử theo giới tính giới hạn quyền tiếp cận các nguồn lực và cơ hội cho cá nhân.

the process of othering begins with language that dehumanizes the other.

Quá trình phân biệt đối xử bắt đầu bằng ngôn ngữ hạ thấp người khác.

young people experience othering when their cultural identity is not recognized.

Các bạn trẻ trải qua việc phân biệt đối xử khi bản sắc văn hóa của họ không được công nhận.

the effects of othering can include low self-esteem and social isolation.

Tác động của việc phân biệt đối xử có thể bao gồm lòng tự trọng thấp và cô lập xã hội.

teachers must address othering practices in schools to create inclusive environments.

Giáo viên phải giải quyết các hành vi phân biệt đối xử trong trường học để tạo ra môi trường bao hàm.

self-othering occurs when individuals internalize negative societal messages about their identity.

Tự phân biệt đối xử xảy ra khi cá nhân nội hóa các thông điệp xã hội tiêu cực về bản thân họ.

digital platforms sometimes facilitate othering through anonymous harassment.

Các nền tảng kỹ thuật số đôi khi hỗ trợ phân biệt đối xử thông qua hành vi quấy rối vô danh.

understanding othering mechanisms is essential for building more equitable societies.

Hiểu biết về cơ chế phân biệt đối xử là cần thiết để xây dựng các xã hội công bằng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay