outdoorsman

[Mỹ]/ˈaʊt.dɔːz.mən/
[Anh]/ˈaʊt.dɔrz.mən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thích các hoạt động ngoài trời
Các dạng của từ
số nhiềuoutdoorsmen

Cụm từ & Cách kết hợp

outdoorsman skills

kỹ năng của người yêu thích hoạt động ngoài trời

experienced outdoorsman

người yêu thích hoạt động ngoài trời có kinh nghiệm

outdoorsman gear

thiết bị của người yêu thích hoạt động ngoài trời

proud outdoorsman

người yêu thích hoạt động ngoài trời tự hào

outdoorsman lifestyle

phong cách sống của người yêu thích hoạt động ngoài trời

outdoorsman activities

các hoạt động của người yêu thích hoạt động ngoài trời

outdoorsman community

cộng đồng của người yêu thích hoạt động ngoài trời

outdoorsman adventures

những cuộc phiêu lưu của người yêu thích hoạt động ngoài trời

outdoorsman spirit

tinh thần của người yêu thích hoạt động ngoài trời

outdoorsman training

bài huấn luyện cho người yêu thích hoạt động ngoài trời

Câu ví dụ

the true outdoorsman thrives in nature.

Người đàn ông ngoài trời đích thực phát triển mạnh mẽ trong thiên nhiên.

an outdoorsman knows how to navigate the wilderness.

Một người đàn ông ngoài trời biết cách điều hướng vùng hoang dã.

being an outdoorsman requires a love for adventure.

Việc trở thành một người đàn ông ngoài trời đòi hỏi một tình yêu phiêu lưu.

the outdoorsman packed his gear for the trip.

Người đàn ông ngoài trời đã chuẩn bị hành lý cho chuyến đi.

every outdoorsman should learn basic survival skills.

Mỗi người đàn ông ngoài trời nên học các kỹ năng sinh tồn cơ bản.

the outdoorsman enjoys fishing and hiking on weekends.

Người đàn ông ngoài trời thích câu cá và đi bộ đường dài vào cuối tuần.

he considers himself a seasoned outdoorsman.

Anh ta tự nhận mình là một người đàn ông ngoài trời dày dặn kinh nghiệm.

outdoor gear is essential for any serious outdoorsman.

Trang bị ngoài trời là điều cần thiết cho bất kỳ người đàn ông ngoài trời nghiêm túc nào.

the outdoorsman respects the environment and wildlife.

Người đàn ông ngoài trời tôn trọng môi trường và động vật hoang dã.

an outdoorsman often shares tips with fellow adventurers.

Một người đàn ông ngoài trời thường chia sẻ mẹo với những người phiêu lưu tình bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay