outsmarts the competition
đánh bại đối thủ
outsmarts his rivals
đánh bại đối thủ cạnh tranh
outsmarts the enemy
đánh bại kẻ thù
outsmarts the game
đánh bại trò chơi
outsmarts the system
đánh bại hệ thống
outsmarts the odds
đánh bại tỷ lệ cược
outsmarts the rules
đánh bại các quy tắc
outsmarts the challenge
vượt qua thử thách
outsmarts the crowd
đánh bại đám đông
outsmarts the critics
đánh bại những người phê bình
she always outsmarts her opponents in chess.
Cô ấy luôn đánh lừa đối thủ của mình trong cờ vua.
the clever fox outsmarts the hunters.
Con cáo thông minh đánh lừa những kẻ săn bắn.
he outsmarts everyone in the business game.
Anh ta đánh lừa tất cả mọi người trong trò chơi kinh doanh.
the detective outsmarts the criminal with his plan.
Thám tử đánh lừa tội phạm bằng kế hoạch của mình.
she outsmarts her classmates with her study techniques.
Cô ấy đánh lừa bạn học của mình bằng các kỹ thuật học tập của cô.
the child outsmarts the adults during the game.
Đứa trẻ đánh lừa người lớn trong trò chơi.
he always finds a way to outsmart the competition.
Anh ta luôn tìm cách đánh lừa đối thủ cạnh tranh.
the strategist outsmarts the enemy with clever tactics.
Nhà chiến lược đánh lừa kẻ thù bằng những chiến thuật thông minh.
she outsmarts the system to get what she wants.
Cô ấy đánh lừa hệ thống để có được những gì mình muốn.
the student outsmarts the teacher with a clever question.
Sinh viên đánh lừa giáo viên bằng một câu hỏi thông minh.
outsmarts the competition
đánh bại đối thủ
outsmarts his rivals
đánh bại đối thủ cạnh tranh
outsmarts the enemy
đánh bại kẻ thù
outsmarts the game
đánh bại trò chơi
outsmarts the system
đánh bại hệ thống
outsmarts the odds
đánh bại tỷ lệ cược
outsmarts the rules
đánh bại các quy tắc
outsmarts the challenge
vượt qua thử thách
outsmarts the crowd
đánh bại đám đông
outsmarts the critics
đánh bại những người phê bình
she always outsmarts her opponents in chess.
Cô ấy luôn đánh lừa đối thủ của mình trong cờ vua.
the clever fox outsmarts the hunters.
Con cáo thông minh đánh lừa những kẻ săn bắn.
he outsmarts everyone in the business game.
Anh ta đánh lừa tất cả mọi người trong trò chơi kinh doanh.
the detective outsmarts the criminal with his plan.
Thám tử đánh lừa tội phạm bằng kế hoạch của mình.
she outsmarts her classmates with her study techniques.
Cô ấy đánh lừa bạn học của mình bằng các kỹ thuật học tập của cô.
the child outsmarts the adults during the game.
Đứa trẻ đánh lừa người lớn trong trò chơi.
he always finds a way to outsmart the competition.
Anh ta luôn tìm cách đánh lừa đối thủ cạnh tranh.
the strategist outsmarts the enemy with clever tactics.
Nhà chiến lược đánh lừa kẻ thù bằng những chiến thuật thông minh.
she outsmarts the system to get what she wants.
Cô ấy đánh lừa hệ thống để có được những gì mình muốn.
the student outsmarts the teacher with a clever question.
Sinh viên đánh lừa giáo viên bằng một câu hỏi thông minh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay