data overages
vượt quá dữ liệu
overages policy
chính sách vượt quá
overages charges
phí vượt quá
overages report
báo cáo vượt quá
service overages
vượt quá dịch vụ
overages limit
giới hạn vượt quá
monthly overages
vượt quá hàng tháng
overages fee
phí vượt quá
overages analysis
phân tích vượt quá
overages exceptions
ngoại lệ vượt quá
the company incurred overages on their budget this quarter.
công ty đã phát sinh vượt quá ngân sách trong quý này.
we need to address the overages in our project costs.
chúng ta cần giải quyết tình trạng vượt quá chi phí dự án.
overages in data usage can lead to additional charges.
việc sử dụng dữ liệu vượt quá có thể dẫn đến các khoản phí bổ sung.
he was surprised by the overages on his utility bill.
anh ấy ngạc nhiên về việc vượt quá hóa đơn tiện ích của mình.
the team is working to minimize overages in future budgets.
nhóm đang nỗ lực giảm thiểu tình trạng vượt quá ngân sách trong tương lai.
tracking overages helps in better financial planning.
việc theo dõi tình trạng vượt quá giúp lập kế hoạch tài chính tốt hơn.
she was penalized for the overages in her project timeline.
cô ấy bị phạt vì tình trạng vượt quá thời hạn dự án.
overages can often be avoided with careful planning.
thường thì có thể tránh được tình trạng vượt quá bằng cách lập kế hoạch cẩn thận.
the report highlighted the overages in several departments.
báo cáo nêu bật tình trạng vượt quá ở một số phòng ban.
understanding the reasons for overages is essential for improvement.
hiểu rõ nguyên nhân gây ra tình trạng vượt quá là điều cần thiết để cải thiện.
data overages
vượt quá dữ liệu
overages policy
chính sách vượt quá
overages charges
phí vượt quá
overages report
báo cáo vượt quá
service overages
vượt quá dịch vụ
overages limit
giới hạn vượt quá
monthly overages
vượt quá hàng tháng
overages fee
phí vượt quá
overages analysis
phân tích vượt quá
overages exceptions
ngoại lệ vượt quá
the company incurred overages on their budget this quarter.
công ty đã phát sinh vượt quá ngân sách trong quý này.
we need to address the overages in our project costs.
chúng ta cần giải quyết tình trạng vượt quá chi phí dự án.
overages in data usage can lead to additional charges.
việc sử dụng dữ liệu vượt quá có thể dẫn đến các khoản phí bổ sung.
he was surprised by the overages on his utility bill.
anh ấy ngạc nhiên về việc vượt quá hóa đơn tiện ích của mình.
the team is working to minimize overages in future budgets.
nhóm đang nỗ lực giảm thiểu tình trạng vượt quá ngân sách trong tương lai.
tracking overages helps in better financial planning.
việc theo dõi tình trạng vượt quá giúp lập kế hoạch tài chính tốt hơn.
she was penalized for the overages in her project timeline.
cô ấy bị phạt vì tình trạng vượt quá thời hạn dự án.
overages can often be avoided with careful planning.
thường thì có thể tránh được tình trạng vượt quá bằng cách lập kế hoạch cẩn thận.
the report highlighted the overages in several departments.
báo cáo nêu bật tình trạng vượt quá ở một số phòng ban.
understanding the reasons for overages is essential for improvement.
hiểu rõ nguyên nhân gây ra tình trạng vượt quá là điều cần thiết để cải thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay