overcomeable

[Mỹ]/ˌəʊvəˈkʌməbl/
[Anh]/ˌoʊvərˈkʌməbəl/

Dịch

adj. có thể bị đánh bại; có khả năng bị đánh bại, giải quyết hoặc xử lý thành công.

Câu ví dụ

the budget gap looks overcomeable with careful cost control and a phased rollout.

Khoảng cách ngân sách dường như có thể vượt qua được với việc kiểm soát chi phí cẩn thận và triển khai từng giai đoạn.

her stage fright proved overcomeable after regular rehearsals and supportive coaching.

Sự sợ sân khấu của cô ấy đã chứng minh là có thể vượt qua được sau những buổi tập luyện đều đặn và huấn luyện hỗ trợ.

with teamwork and clear roles, the deadline pressure became overcomeable for the whole group.

Với tinh thần đồng đội và vai trò rõ ràng, áp lực thời hạn đã trở nên có thể vượt qua được cho toàn nhóm.

the technical hurdle is overcomeable if we refactor the module and add proper tests.

Chướng ngại kỹ thuật là có thể vượt qua nếu chúng ta cải tổ mô-đun và thêm các bài kiểm tra phù hợp.

his self doubt felt overcomeable once he tracked small daily wins.

Sự nghi ngờ bản thân của anh ấy cảm thấy có thể vượt qua được khi anh theo dõi những chiến thắng nhỏ hàng ngày.

a language barrier is often overcomeable through patient practice and immersion.

Một rào cản ngôn ngữ thường có thể vượt qua được thông qua luyện tập kiên nhẫn và ngập lụt (học ngôn ngữ).

the legal complication seems overcomeable with thorough documentation and expert counsel.

Khó khăn pháp lý dường như có thể vượt qua được với tài liệu đầy đủ và tư vấn từ chuyên gia.

most startup setbacks are overcomeable when founders stay flexible and learn fast.

Hầu hết các thất bại ban đầu đều có thể vượt qua được khi các nhà sáng lập giữ linh hoạt và học nhanh.

our supply shortage should be overcomeable by diversifying vendors and improving forecasts.

Thiếu hụt nguồn cung của chúng ta nên có thể vượt qua được bằng cách đa dạng hóa nhà cung cấp và cải thiện dự báo.

the conflict between teams was overcomeable after a candid meeting and shared goals.

Tranh cãi giữa các nhóm có thể vượt qua được sau một cuộc họp thẳng thắn và mục tiêu chung.

severe fatigue can be overcomeable with consistent sleep habits and medical guidance.

Tình trạng mệt mỏi nghiêm trọng có thể vượt qua được với thói quen ngủ đều đặn và hướng dẫn y tế.

the security risk is overcomeable with layered defenses and continuous monitoring.

Rủi ro an ninh có thể vượt qua được với các lớp phòng thủ và giám sát liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay