overvaluing

[Mỹ]/ˌəʊvəˈvæljuːɪŋ/
[Anh]/ˌoʊvərˈvæljuɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hành động đánh giá một cái gì đó quá cao; coi một cái gì đó quan trọng hơn nó thực sự là.

Cụm từ & Cách kết hợp

overvaluing assets

đánh giá quá cao tài sản

overvaluing opinions

đánh giá quá cao ý kiến

overvaluing performance

đánh giá quá cao hiệu suất

overvaluing risks

đánh giá quá cao rủi ro

overvaluing success

đánh giá quá cao thành công

overvaluing potential

đánh giá quá cao tiềm năng

overvaluing resources

đánh giá quá cao nguồn lực

overvaluing talent

đánh giá quá cao tài năng

overvaluing results

đánh giá quá cao kết quả

overvaluing trends

đánh giá quá cao xu hướng

Câu ví dụ

overvaluing assets can lead to significant financial losses.

Việc định giá tài sản quá cao có thể dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể.

many investors are guilty of overvaluing stocks during a market bubble.

Nhiều nhà đầu tư có lỗi khi định giá cổ phiếu quá cao trong thời kỳ bong bóng thị trường.

overvaluing one's abilities can result in poor decision-making.

Việc đánh giá quá cao khả năng của bản thân có thể dẫn đến việc đưa ra những quyết định không tốt.

experts warn against overvaluing the importance of social media in marketing.

Các chuyên gia cảnh báo không nên quá đề cao tầm quan trọng của mạng xã hội trong marketing.

overvaluing a brand can distort its true market value.

Việc định giá thương hiệu quá cao có thể làm sai lệch giá trị thị trường thực tế của nó.

overvaluing relationships can lead to unrealistic expectations.

Việc đánh giá quá cao các mối quan hệ có thể dẫn đến những kỳ vọng không thực tế.

she was criticized for overvaluing her contributions to the project.

Cô ấy bị chỉ trích vì đã đánh giá quá cao những đóng góp của mình cho dự án.

overvaluing certain skills can hinder personal growth.

Việc đánh giá quá cao một số kỹ năng có thể cản trở sự phát triển cá nhân.

overvaluing the past can prevent us from moving forward.

Việc đề cao quá mức quá khứ có thể ngăn cản chúng ta tiến về phía trước.

they warned against overvaluing short-term gains at the expense of long-term stability.

Họ cảnh báo không nên quá đề cao lợi nhuận ngắn hạn bằng cách bỏ qua sự ổn định lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay