overestimating risks
đánh giá quá cao rủi ro
overestimating costs
đánh giá quá cao chi phí
overestimating abilities
đánh giá quá cao khả năng
overestimating benefits
đánh giá quá cao lợi ích
overestimating time
đánh giá quá cao thời gian
overestimating performance
đánh giá quá cao hiệu suất
overestimating potential
đánh giá quá cao tiềm năng
overestimating support
đánh giá quá cao sự hỗ trợ
overestimating impact
đánh giá quá cao tác động
overestimating knowledge
đánh giá quá cao kiến thức
many people are overestimating their abilities in this competition.
Nhiều người đang đánh giá quá cao khả năng của họ trong cuộc thi này.
overestimating the impact of social media can lead to poor marketing strategies.
Việc đánh giá quá cao tác động của mạng xã hội có thể dẫn đến các chiến lược marketing kém hiệu quả.
he is overestimating the time it will take to complete the project.
Anh ấy đang đánh giá quá cao thời gian cần thiết để hoàn thành dự án.
overestimating the risks can prevent you from taking necessary actions.
Đánh giá quá cao rủi ro có thể ngăn bạn thực hiện các hành động cần thiết.
she is overestimating the importance of this meeting.
Cô ấy đang đánh giá quá cao tầm quan trọng của cuộc họp này.
overestimating the benefits of a product can mislead consumers.
Đánh giá quá cao lợi ích của một sản phẩm có thể khiến người tiêu dùng hiểu lầm.
he warned against overestimating the potential of this new technology.
Anh ta cảnh báo không nên đánh giá quá cao tiềm năng của công nghệ mới này.
overestimating your savings could lead to financial troubles.
Đánh giá quá cao số tiền tiết kiệm của bạn có thể dẫn đến các vấn đề về tài chính.
they are overestimating the audience's interest in the topic.
Họ đang đánh giá quá cao sự quan tâm của khán giả đối với chủ đề này.
overestimating the competition can hinder your growth strategy.
Đánh giá quá cao sự cạnh tranh có thể cản trở chiến lược phát triển của bạn.
overestimating risks
đánh giá quá cao rủi ro
overestimating costs
đánh giá quá cao chi phí
overestimating abilities
đánh giá quá cao khả năng
overestimating benefits
đánh giá quá cao lợi ích
overestimating time
đánh giá quá cao thời gian
overestimating performance
đánh giá quá cao hiệu suất
overestimating potential
đánh giá quá cao tiềm năng
overestimating support
đánh giá quá cao sự hỗ trợ
overestimating impact
đánh giá quá cao tác động
overestimating knowledge
đánh giá quá cao kiến thức
many people are overestimating their abilities in this competition.
Nhiều người đang đánh giá quá cao khả năng của họ trong cuộc thi này.
overestimating the impact of social media can lead to poor marketing strategies.
Việc đánh giá quá cao tác động của mạng xã hội có thể dẫn đến các chiến lược marketing kém hiệu quả.
he is overestimating the time it will take to complete the project.
Anh ấy đang đánh giá quá cao thời gian cần thiết để hoàn thành dự án.
overestimating the risks can prevent you from taking necessary actions.
Đánh giá quá cao rủi ro có thể ngăn bạn thực hiện các hành động cần thiết.
she is overestimating the importance of this meeting.
Cô ấy đang đánh giá quá cao tầm quan trọng của cuộc họp này.
overestimating the benefits of a product can mislead consumers.
Đánh giá quá cao lợi ích của một sản phẩm có thể khiến người tiêu dùng hiểu lầm.
he warned against overestimating the potential of this new technology.
Anh ta cảnh báo không nên đánh giá quá cao tiềm năng của công nghệ mới này.
overestimating your savings could lead to financial troubles.
Đánh giá quá cao số tiền tiết kiệm của bạn có thể dẫn đến các vấn đề về tài chính.
they are overestimating the audience's interest in the topic.
Họ đang đánh giá quá cao sự quan tâm của khán giả đối với chủ đề này.
overestimating the competition can hinder your growth strategy.
Đánh giá quá cao sự cạnh tranh có thể cản trở chiến lược phát triển của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay