overgrazing

[Mỹ]/ˌovɚ'grez/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chăn thả quá mức

Câu ví dụ

overgrazing has created desert conditions.

việc chăn thả quá mức đã tạo ra điều kiện sa mạc.

overgrazing has caused serious degeneration of grassland.

việc chăn thả quá mức đã gây ra tình trạng thoái hóa nghiêm trọng của đồng cỏ.

6.Where aridity, degeneration or soil erosion occurs as a result of overgrazing, users of the grasslands shall be required to reduce grazing and resow forage grass so as to restore vegetation.

6. Nếu tình trạng khô hạn, thoái hóa hoặc xói mòn đất xảy ra do chăn thả quá mức, những người sử dụng đồng cỏ phải giảm số lượng chăn thả và tái trồng cỏ thức ăn gia súc để khôi phục thảm thực vật.

Ví dụ thực tế

Elk were overgrazing the grassland, causing damage to the precious eco-system.

Những con hươu elk đã chăn thả quá mức trên đồng cỏ, gây thiệt hại cho hệ sinh thái quý giá.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2013

For a century, this land had been overgrazed by livestock, like most grasslands around the world.

Trong một thế kỷ, vùng đất này đã bị chăn thả quá mức bởi gia súc, giống như hầu hết các đồng cỏ trên thế giới.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

This economic reliance on livestock in certain regions makes large tracts of land susceptible to overgrazing.

Sự phụ thuộc kinh tế vào chăn nuôi ở một số khu vực khiến diện tích đất rộng lớn dễ bị chăn thả quá mức.

Nguồn: Master TOEFL Vocabulary in 7 Days

Sharks limit the abundance of animals which would otherwise overgraze these essential plants.

Cá mập hạn chế sự bùng nổ của những động vật khác có thể chăn thả quá mức những loài thực vật thiết yếu này.

Nguồn: TED-Ed (video version)

That can lead to destructive overgrazing.

Điều đó có thể dẫn đến tình trạng chăn thả quá mức gây phá hủy.

Nguồn: PBS Earth - A View of the World

Together, increased demand, overgrazing, and climate change mean that cashmere is getting worse.

Cùng nhau, nhu cầu tăng lên, chăn thả quá mức và biến đổi khí hậu có nghĩa là lông cashmere đang trở nên tồi tệ hơn.

Nguồn: Freakonomics

Scientists have found that overgrazing has contributed to the degradation of 70 percent of Mongolia's grasslands.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra rằng chăn thả quá mức đã góp phần vào sự suy thoái của 70% các đồng cỏ của Mông Cổ.

Nguồn: Freakonomics

The phenomenon was first described in a pamphlet by economist William Forster Lloyd in 1833 in a discussion of the overgrazing of cattle on village common areas.

Hiện tượng này lần đầu tiên được mô tả trong một tờ rơi của nhà kinh tế học William Forster Lloyd vào năm 1833 trong một cuộc thảo luận về việc chăn thả quá mức gia súc trên các khu vực chung của làng.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Decades of overgrazing, climate change-induced droughts, and poor farming practices are stripping not only the Sudanian grasslands of their once fertile topsoil but hundreds of other regions like it across the world.

Hàng thập kỷ chăn thả quá mức, hạn hán do biến đổi khí hậu và các phương pháp nông nghiệp kém đang tước đi không chỉ các đồng cỏ Sudan mà còn hàng trăm khu vực khác trên thế giới với tầng đất màu mỡ như trước đây.

Nguồn: Realm of Legends

Hardin argued that these situations pit short-term self-interest against the common good, and they end badly for everyone, resulting in overgrazing, overfishing, overpopulation, pollution, and other social and environmental problems.

Hardin lập luận rằng những tình huống này đặt lợi ích cá nhân ngắn hạn chống lại lợi ích chung, và chúng kết thúc tồi tệ cho tất cả mọi người, dẫn đến chăn thả quá mức, đánh bắt quá mức, quá tải dân số, ô nhiễm và các vấn đề xã hội và môi trường khác.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay