undergrazing

[Mỹ]/[ˈʌndəɡreɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈʌndərɡreɪzɪŋ]/

Dịch

n. Việc chăn thả gia súc ở mức độ dưới khả năng chịu tải của đồng cỏ; Tình trạng đồng cỏ bị chăn thả ở mức độ dưới khả năng chịu tải của nó.
v. Chăn thả gia súc ở mức độ dưới khả năng chịu tải của đồng cỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

undergrazing land

đất chăn thả không đủ

preventing undergrazing

ngăn chặn chăn thả không đủ

undergrazing effects

ảnh hưởng của chăn thả không đủ

areas of undergrazing

các khu vực chăn thả không đủ

undergrazing risk

rủi ro từ chăn thả không đủ

reducing undergrazing

giảm thiểu chăn thả không đủ

undergrazing damage

thiệt hại do chăn thả không đủ

severe undergrazing

chăn thả không đủ nghiêm trọng

undergrazing control

kiểm soát chăn thả không đủ

undergrazing causes

nguyên nhân gây chăn thả không đủ

Câu ví dụ

the rancher hoped undergrazing would improve pasture health.

Nông dân hy vọng việc chăn thả ít sẽ cải thiện sức khỏe đồng cỏ.

undergrazing allows for plant recovery and soil regeneration.

Chăn thả ít cho phép cây cối phục hồi và tái tạo đất.

careful monitoring is crucial when implementing an undergrazing strategy.

Việc giám sát cẩn thận là rất quan trọng khi triển khai chiến lược chăn thả ít.

we observed increased biodiversity due to the undergrazing management.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự đa dạng sinh học tăng lên do quản lý chăn thả ít.

the goal of undergrazing is sustainable grazing practices.

Mục tiêu của việc chăn thả ít là thực hành chăn thả bền vững.

undergrazing can help prevent soil erosion and desertification.

Chăn thả ít có thể giúp ngăn chặn xói mòn đất và sa mạc hóa.

rotational grazing combined with undergrazing is a common approach.

Chăn thả luân canh kết hợp với chăn thả ít là phương pháp phổ biến.

the study examined the effects of undergrazing on grass growth.

Nghiên cứu đã khảo sát tác động của chăn thả ít đến sự phát triển của cỏ.

undergrazing requires a long-term commitment and careful planning.

Chăn thả ít đòi hỏi cam kết dài hạn và lập kế hoạch cẩn thận.

we are considering implementing undergrazing on the north pasture.

Chúng tôi đang xem xét triển khai chăn thả ít trên đồng cỏ phía bắc.

the benefits of undergrazing include improved water infiltration.

Lợi ích của chăn thả ít bao gồm việc cải thiện khả năng thấm nước.

adaptive undergrazing allows for adjustments based on conditions.

Chăn thả ít thích nghi cho phép điều chỉnh dựa trên điều kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay