| ngôi thứ ba số ít | overindulges |
| hiện tại phân từ | overindulging |
| thì quá khứ | overindulged |
| quá khứ phân từ | overindulged |
overindulge in food
thường xuyên ăn quá nhiều
overindulge in drink
thường xuyên uống quá nhiều
overindulge your children
nuông chiều con cái quá mức
overindulge during holidays
tận hưởng quá mức trong dịp lễ
overindulge on sweets
thường xuyên ăn quá nhiều đồ ngọt
overindulge in shopping
thường xuyên mua sắm quá nhiều
overindulge in games
thường xuyên chơi trò chơi quá nhiều
overindulge in luxury
thường xuyên tận hưởng xa xỉ
overindulge in entertainment
thường xuyên tận hưởng các hình thức giải trí
overindulge in work
thường xuyên làm việc quá sức
it's easy to overindulge during the holidays.
Dễ dàng ăn quá nhiều trong dịp lễ hội.
many people tend to overindulge in sweets.
Nhiều người có xu hướng ăn quá nhiều đồ ngọt.
she warned him not to overindulge in alcohol.
Cô ấy cảnh báo anh ấy đừng nên ăn quá nhiều rượu.
overindulging in shopping can lead to debt.
Mua sắm quá nhiều có thể dẫn đến nợ nần.
parents should be careful not to overindulge their children.
Các bậc cha mẹ nên cẩn thận đừng nên nuông chiều con cái quá mức.
it's important to enjoy food without overindulging.
Điều quan trọng là thưởng thức đồ ăn mà không nên ăn quá nhiều.
he realized he had overindulged in his vacation activities.
Anh ta nhận ra mình đã ăn quá nhiều vào các hoạt động trong kỳ nghỉ của mình.
overindulging in video games can affect your health.
Chơi điện tử quá nhiều có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.
she vowed not to overindulge in her favorite tv shows.
Cô ấy thề sẽ không ăn quá nhiều vào những chương trình truyền hình yêu thích của mình.
he tends to overindulge during buffet dinners.
Anh ta có xu hướng ăn quá nhiều trong bữa tối buffet.
overindulge in food
thường xuyên ăn quá nhiều
overindulge in drink
thường xuyên uống quá nhiều
overindulge your children
nuông chiều con cái quá mức
overindulge during holidays
tận hưởng quá mức trong dịp lễ
overindulge on sweets
thường xuyên ăn quá nhiều đồ ngọt
overindulge in shopping
thường xuyên mua sắm quá nhiều
overindulge in games
thường xuyên chơi trò chơi quá nhiều
overindulge in luxury
thường xuyên tận hưởng xa xỉ
overindulge in entertainment
thường xuyên tận hưởng các hình thức giải trí
overindulge in work
thường xuyên làm việc quá sức
it's easy to overindulge during the holidays.
Dễ dàng ăn quá nhiều trong dịp lễ hội.
many people tend to overindulge in sweets.
Nhiều người có xu hướng ăn quá nhiều đồ ngọt.
she warned him not to overindulge in alcohol.
Cô ấy cảnh báo anh ấy đừng nên ăn quá nhiều rượu.
overindulging in shopping can lead to debt.
Mua sắm quá nhiều có thể dẫn đến nợ nần.
parents should be careful not to overindulge their children.
Các bậc cha mẹ nên cẩn thận đừng nên nuông chiều con cái quá mức.
it's important to enjoy food without overindulging.
Điều quan trọng là thưởng thức đồ ăn mà không nên ăn quá nhiều.
he realized he had overindulged in his vacation activities.
Anh ta nhận ra mình đã ăn quá nhiều vào các hoạt động trong kỳ nghỉ của mình.
overindulging in video games can affect your health.
Chơi điện tử quá nhiều có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.
she vowed not to overindulge in her favorite tv shows.
Cô ấy thề sẽ không ăn quá nhiều vào những chương trình truyền hình yêu thích của mình.
he tends to overindulge during buffet dinners.
Anh ta có xu hướng ăn quá nhiều trong bữa tối buffet.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay