overindulgent

[Mỹ]/[ˈəʊvərɪndʒənt]/
[Anh]/[ˈoʊvərɪndʒənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dành cho sự quá độ, thích quá mức; quá mức yêu thích sự tận hưởng; quá mức trong sự tận hưởng; không nghiêm khắc; không đủ nghiêm ngặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

overindulgent behavior

hành vi nuông chiều quá mức

overindulgent parent

phụ huynh nuông chiều quá mức

being overindulgent

nuông chiều quá mức

overindulgent lifestyle

phong cách sống nuông chiều quá mức

overindulgent child

đứa trẻ bị nuông chiều quá mức

was overindulgent

đã nuông chiều quá mức

become overindulgent

trở nên nuông chiều quá mức

overindulgent tendencies

tính hướng nuông chiều quá mức

rather overindulgent

thực sự nuông chiều quá mức

overindulgent habits

thói quen nuông chiều quá mức

Câu ví dụ

her parents were overindulgent, always buying her expensive gifts.

Bố mẹ cô ấy quá nuông chiều, luôn mua cho cô ấy những món quà đắt tiền.

we need to avoid being overindulgent with our children and setting boundaries.

Chúng ta cần tránh việc nuông chiều con cái quá mức và đặt ra những giới hạn.

the overindulgent lifestyle led to a sense of entitlement in the young man.

Lối sống quá nuông chiều đã dẫn đến cảm giác tự phụ ở chàng trai trẻ.

the restaurant's overindulgent desserts were a highlight of the meal.

Những món tráng miệng quá đà của nhà hàng là điểm nhấn của bữa ăn.

it's easy to become overindulgent during the holiday season with all the food.

Dễ dàng trở nên quá nuông chiều trong dịp lễ với tất cả những món ăn.

an overindulgent diet can lead to weight gain and health problems.

Chế độ ăn quá đà có thể dẫn đến tăng cân và các vấn đề sức khỏe.

the overindulgent praise didn't motivate the student to improve.

Lời khen ngợi quá đà không thúc đẩy học sinh cải thiện.

he criticized their overindulgent behavior towards their dog.

Anh ta chỉ trích hành vi quá nuông chiều của họ đối với chú chó của họ.

she warned him about the dangers of an overindulgent lifestyle.

Cô ấy cảnh báo anh ta về những nguy hiểm của lối sống quá nuông chiều.

the overindulgent approach to parenting isn't always beneficial.

Cách tiếp cận nuôi dạy con cái quá nuông chiều không phải lúc nào cũng có lợi.

they were known for their overindulgent hospitality and generous gifts.

Họ nổi tiếng với sự chu đáo quá đà và những món quà hào phóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay